Cao su chống va đập cửa
Chữ 栓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栓, chiết tự chữ THOEN, THUYÊN, XUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栓:
栓
Pinyin: shuan1, xi1;
Việt bính: saan1;
栓 xuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 栓
(Danh) Then, chốt (bộ phận để khóa và mở).◎Như: môn xuyên 門栓 chốt cửa.
(Danh) Nút chai.
◎Như: bình xuyên 瓶栓 nút chai.
(Danh) Xuyên tễ 栓劑 thuốc nhét hậu môn, âm đạo (tiếng Pháp: suppositoire).
thoen, như "thoen cửa (then cửa)" (vhn)
thuyên, như "thuyên (lẫy khoá, chốt vít)" (btcn)
Nghĩa của 栓 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: THUYÊN
1. cái chốt; cái cài。器物上可以开关的机件。
消火栓。
chốt cứu hoả.
2. chốt an toàn (của súng)。特指枪栓。
3. nút (chai)。(瓶)塞子;也泛称形状像塞子的东西,如栓剂之类。
Từ ghép:
栓剂 ; 栓皮 ; 栓皮栎 ; 栓塞 ; 栓子
Số nét: 10
Hán Việt: THUYÊN
1. cái chốt; cái cài。器物上可以开关的机件。
消火栓。
chốt cứu hoả.
2. chốt an toàn (của súng)。特指枪栓。
3. nút (chai)。(瓶)塞子;也泛称形状像塞子的东西,如栓剂之类。
Từ ghép:
栓剂 ; 栓皮 ; 栓皮栎 ; 栓塞 ; 栓子
Chữ gần giống với 栓:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栓
| thoen | 栓: | thoen cửa (then cửa) |
| thuyên | 栓: | thuyên (lẫy khoá, chốt vít) |

Tìm hình ảnh cho: 栓 Tìm thêm nội dung cho: 栓
