Cao su chống va đập cửa
Chữ 泫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泫, chiết tự chữ HUYÊN, HUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泫:
泫 huyễn, huyên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 泫
泫
U+6CEB, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xuan4, xuan2, juan1;
Việt bính: jyun5;
泫 huyễn, huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 泫
(Động) Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt (sương, móc).◇Tạ Linh Vận 謝惠連: Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn 巖下雲方合, 花上露猶泫 (Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành 從斤竹澗越嶺溪行) Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn nhỏ.
(Tính) Long lanh (hạt sương, móc).
(Phó) Ròng ròng (nước mắt chảy).
◇Phan Nhạc 潘岳: Thế huyễn lưu nhi triêm cân 涕泫流而霑巾 (Hoài cựu phú 懷舊賦) Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn.
huyên, như "huyên nhiên (nhỏ giọt; tuôn rơi)" (gdhn)
Nghĩa của 泫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: HUYỀN
动
nhỏ giọt (nước)。水点下垂。
花上露犹泫。
sương trên hoa vẫn còn nhỏ giọt
Từ ghép:
泫然
Số nét: 9
Hán Việt: HUYỀN
动
nhỏ giọt (nước)。水点下垂。
花上露犹泫。
sương trên hoa vẫn còn nhỏ giọt
Từ ghép:
泫然
Chữ gần giống với 泫:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泫
| huyên | 泫: | huyên nhiên (nhỏ giọt; tuôn rơi) |

Tìm hình ảnh cho: 泫 Tìm thêm nội dung cho: 泫
