Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渲, chiết tự chữ HUYÊN, TUYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渲:
渲
U+6E32, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: xuan4;
Việt bính: hyun1 syun3;
渲 tuyển
Nghĩa Trung Việt của từ 渲
(Danh) Một phép vẽ, lấy mực hay chất màu thấm xuống giấy, thêm nước, tô đậm hay nhạt cho thích hợp.huyên, như "huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm)" (gdhn)
Nghĩa của 渲 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TUYÊN
动
phủ lên; tô lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc, dùng mực loãng hoặc màu nhạt tô phủ lên tranh đã vẽ để tăng hiệu quả nghệ thuật)。国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果。
Từ ghép:
渲染
Số nét: 13
Hán Việt: TUYÊN
动
phủ lên; tô lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc, dùng mực loãng hoặc màu nhạt tô phủ lên tranh đã vẽ để tăng hiệu quả nghệ thuật)。国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果。
Từ ghép:
渲染
Chữ gần giống với 渲:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渲
| huyên | 渲: | huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm) |

Tìm hình ảnh cho: 渲 Tìm thêm nội dung cho: 渲
