Chữ 渲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渲, chiết tự chữ HUYÊN, TUYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渲:

渲 tuyển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渲

Chiết tự chữ huyên, tuyển bao gồm chữ 水 宣 hoặc 氵 宣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渲 cấu thành từ 2 chữ: 水, 宣
  • thuỷ, thủy
  • tuyên
  • 2. 渲 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 宣
  • thuỷ, thủy
  • tuyên
  • tuyển [tuyển]

    U+6E32, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan4;
    Việt bính: hyun1 syun3;

    tuyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 渲

    (Danh) Một phép vẽ, lấy mực hay chất màu thấm xuống giấy, thêm nước, tô đậm hay nhạt cho thích hợp.
    huyên, như "huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm)" (gdhn)

    Nghĩa của 渲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TUYÊN

    phủ lên; tô lên (một hoạ pháp của hội hoạ Trung Quốc, dùng mực loãng hoặc màu nhạt tô phủ lên tranh đã vẽ để tăng hiệu quả nghệ thuật)。国画的一种画法,用水墨或淡的色彩涂抹画面,以加强艺术效果。
    Từ ghép:
    渲染

    Chữ gần giống với 渲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渲 Tự hình chữ 渲 Tự hình chữ 渲 Tự hình chữ 渲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渲

    huyên:huyên nhiễm (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm)
    渲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渲 Tìm thêm nội dung cho: 渲