Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 渼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渼, chiết tự chữ MĨ, MẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渼:

渼 mĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渼

Chiết tự chữ mĩ, mẻ bao gồm chữ 水 美 hoặc 氵 美 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渼 cấu thành từ 2 chữ: 水, 美
  • thuỷ, thủy
  • mĩ, mẻ, mỉ
  • 2. 渼 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 美
  • thuỷ, thủy
  • mĩ, mẻ, mỉ
  • []

    U+6E3C, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei3, gun3, hun4;
    Việt bính: mei5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 渼

    (Danh) Lằn sóng nước lăn tăn.
    mẻ, như "mát mẻ" (vhn)

    Nghĩa của 渼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [měi]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    gợn sóng。水波。

    Chữ gần giống với 渼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渼 Tự hình chữ 渼 Tự hình chữ 渼 Tự hình chữ 渼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渼

    mẻ:mát mẻ (tiếng đệm)
    渼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渼 Tìm thêm nội dung cho: 渼