Chữ 湅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湅, chiết tự chữ LUYỆN, RỊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湅:

湅 luyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湅

Chiết tự chữ luyện, rịn bao gồm chữ 水 柬 hoặc 氵 柬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湅 cấu thành từ 2 chữ: 水, 柬
  • thuỷ, thủy
  • giản
  • 2. 湅 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 柬
  • thuỷ, thủy
  • giản
  • luyện [luyện]

    U+6E45, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lin6;

    luyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 湅

    (Động) Chuội tơ, luyện tơ.
    § Thông luyện
    .
    rịn, như "bịn rịn; rịn mồ hôi" (vhn)

    Chữ gần giống với 湅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湅 Tự hình chữ 湅 Tự hình chữ 湅 Tự hình chữ 湅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湅

    rịn:bịn rịn; rịn mồ hôi
    湅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湅 Tìm thêm nội dung cho: 湅