Chữ 湿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湿, chiết tự chữ CHẬP, THẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湿:

湿 thấp, chập

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湿

湿

Chiết tự chữ 湿

Chiết tự chữ chập, thấp bao gồm chữ 水 显 hoặc 氵 显 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湿 cấu thành từ 2 chữ: 水, 显
  • thuỷ, thủy
  • hiển, hển
  • 2. 湿 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 显
  • thuỷ, thủy
  • hiển, hển
  • thấp, chập [thấp, chập]

    U+6E7F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 濕;
    Pinyin: shi1, qi4;
    Việt bính: sap1;

    湿 thấp, chập

    Nghĩa Trung Việt của từ 湿

    Giản thể của chữ .
    thấp, như "thấp bé; thấp thoáng; tê thấp" (gdhn)

    Nghĩa của 湿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (濕、溼)
    [shī]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẤP
    ẩm ướt。沾了水的或显出含水分多的(跟"干"相对)。
    湿度。
    độ ẩm.
    潮湿。
    ẩm ướt.
    地皮很湿。
    mặt đất ẩm ướt.
    衣服给雨淋湿了。
    quần áo bị mưa ướt cả rồi.
    Từ ghép:
    湿度 ; 湿淋淋 ; 湿漉漉 ; 湿气 ; 湿润 ; 湿疹

    Chữ gần giống với 湿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 湿

    ,

    Chữ gần giống 湿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湿 Tự hình chữ 湿 Tự hình chữ 湿 Tự hình chữ 湿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿

    thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
    湿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湿 Tìm thêm nội dung cho: 湿