Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 澈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澈, chiết tự chữ TRIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澈:

澈 triệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澈

Chiết tự chữ triệt bao gồm chữ 水 育 攵 hoặc 氵 育 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澈 cấu thành từ 3 chữ: 水, 育, 攵
  • thuỷ, thủy
  • dọc, dục, trọc
  • phộc, truy
  • 2. 澈 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 育, 攵
  • thuỷ, thủy
  • dọc, dục, trọc
  • phộc, truy
  • triệt [triệt]

    U+6F88, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: che4, han4;
    Việt bính: cit3;

    triệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 澈

    (Tính) Trong (nước).
    ◎Như: thanh triệt
    trong suốt.

    (Động)
    Suốt, thấu.
    § Thông triệt .

    (Động)
    Thông hiểu, hiểu rõ.
    ◎Như: đỗng triệt hiểu rành mạch.
    § Cũng viết là .
    triệt, như "triệt để, triệt hạ" (gdhn)

    Nghĩa của 澈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRIỆT
    trong; trong suốt; trong vắt; trong trẻo; trong sạch。水清。
    清澈 。
    trong xanh.
    澄澈
    。 trong veo.
    Từ ghép:
    澈底

    Chữ gần giống với 澈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 澈

    ,

    Chữ gần giống 澈

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澈 Tự hình chữ 澈 Tự hình chữ 澈 Tự hình chữ 澈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澈

    triệt:triệt để, triệt hạ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 澈:

    Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

    Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

    澈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澈 Tìm thêm nội dung cho: 澈