Chữ 菲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菲, chiết tự chữ PHI, PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菲:

菲 phỉ, phi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 菲

菲

Chiết tự chữ 菲

Chiết tự chữ phi, phỉ bao gồm chữ 草 非 hoặc 艸 非 hoặc 艹 非 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菲 cấu thành từ 2 chữ: 草, 非
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 非 phi
  • 2. 菲 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 非
  • 艸 tháu, thảo
  • 非 phi
  • 3. 菲 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 非
  • 艹 thảo
  • 非 phi
  • phỉ, phi [phỉ, phi]

    U+83F2, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei1, fei3, fei4;
    Việt bính: fei1 fei2;

    菲 phỉ, phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 菲

    (Danh) Rau phỉ, củ cải.

    (Danh)
    Dép cỏ.
    § Thông phỉ 屝
    .

    (Phó)
    Ít, mọn, sơ sài.
    ◎Như: phỉ ẩm thực 菲飲食 ăn uống sơ sài, phỉ kính 菲敬 kính dâng lễ mọn.Một âm là phi.

    (Tính)
    Tốt, tươi đẹp.
    ◎Như: phương phi thời tiết 芳菲時節 thời tiết tốt đẹp, xinh tươi.

    (Danh)
    Viết tắt của Phi Luật Tân 菲律賓.
    ◎Như: Trung Phi quan hệ 中菲關係 quan hệ giữa Trung Quốc và Phi Luật Tân.

    phỉ, như "phỉ phong" (vhn)
    phi, như "phương phi" (gdhn)

    Nghĩa của 菲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHI
    1. vừa đẹp vừa thơm; thơm。形容花草美、香味浓。
    芳菲
    thơm ngào ngạt
    2. Phenatrene; phê-nan-tren (hợp chất hữu cơ, công thức C14H10, tinh thể không màu, có huỳnh quang, chế thuốc nhuộm, dược phẩm...)。有机化合物,分子式C14H10。无色晶体,有荧光,是蒽的同分异构体。用来制染料、药品等。
    Ghi chú: 另见fěi
    Từ ghép:
    菲菲 ; 菲林 ; 菲律宾 ; 菲尼克斯
    [fěi]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: PHỈ
    1. rau củ cải (nói trong sách cổ)。古书上指萝卜一类的菜。
    2. nhỏ bé; đạm bạc; mọn; nhỏ mọn。菲薄(多用做谦辞)。
    菲礼
    lễ mọn
    菲酌
    cơm rau; bữa cơm đạm bạc.
    菲材
    tài mọn
    Ghi chú: 另见fēi
    Từ ghép:
    菲薄 ; 菲敬 ; 菲仪 ; 菲酌

    Chữ gần giống với 菲:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Chữ gần giống 菲

    菕, 蒛, 蒢, 蒡, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菲 Tự hình chữ 菲 Tự hình chữ 菲 Tự hình chữ 菲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菲

    phi菲:phương phi
    phỉ菲:phỉ phong
    菲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菲 Tìm thêm nội dung cho: 菲