Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 葸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葸, chiết tự chữ TƠI, TỈ, TỶ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葸:

葸 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葸

Chiết tự chữ tơi, tỉ, tỷ bao gồm chữ 草 思 hoặc 艸 思 hoặc 艹 思 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葸 cấu thành từ 2 chữ: 草, 思
  • tháu, thảo, xáo
  • tai, tơ, tư, tứ
  • 2. 葸 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 思
  • tháu, thảo
  • tai, tơ, tư, tứ
  • 3. 葸 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 思
  • thảo
  • tai, tơ, tư, tứ
  • tỉ [tỉ]

    U+8478, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3, kuai4;
    Việt bính: saai2;

    tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 葸

    (Động) Sợ hãi.
    ◎Như: úy tỉ bất tiền
    sợ hãi không dám tiến lên.
    ◇Luận Ngữ : Cung nhi vô lễ tắc lao, thận nhi vô lễ tắc tỉ , (Thái Bá ) Cung kính mà không biết lễ thì khó nhọc, cẩn thận mà không biết lễ thì nhút nhát.

    (Danh)
    Tên một thứ cỏ thuộc loài lau, sậy.

    tơi, như "rau mùng tơi" (vhn)
    tỷ, như "tỷ (sợ)" (btcn)
    tỉ, như "tỉ (sợ)" (gdhn)

    Nghĩa của 葸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỈ
    sợ sệt; sợ hãi。 畏惧。
    畏葸 不前。
    sợ sệt không dám bước tới.

    Chữ gần giống với 葸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葸 Tự hình chữ 葸 Tự hình chữ 葸 Tự hình chữ 葸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葸

    tơi:rau mùng tơi
    tỉ:tỉ (sợ)
    tỷ:tỷ (sợ)
    葸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葸 Tìm thêm nội dung cho: 葸