Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葸, chiết tự chữ TƠI, TỈ, TỶ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葸:
葸
Pinyin: xi3, kuai4;
Việt bính: saai2;
葸 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 葸
(Động) Sợ hãi.◎Như: úy tỉ bất tiền 畏葸不前 sợ hãi không dám tiến lên.
◇Luận Ngữ 論語: Cung nhi vô lễ tắc lao, thận nhi vô lễ tắc tỉ 恭而無禮則勞, 慎而無禮則葸 (Thái Bá 泰伯) Cung kính mà không biết lễ thì khó nhọc, cẩn thận mà không biết lễ thì nhút nhát.
(Danh) Tên một thứ cỏ thuộc loài lau, sậy.
tơi, như "rau mùng tơi" (vhn)
tỷ, như "tỷ (sợ)" (btcn)
tỉ, như "tỉ (sợ)" (gdhn)
Nghĩa của 葸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TỈ
sợ sệt; sợ hãi。 畏惧。
畏葸 不前。
sợ sệt không dám bước tới.
Số nét: 12
Hán Việt: TỈ
sợ sệt; sợ hãi。 畏惧。
畏葸 不前。
sợ sệt không dám bước tới.
Chữ gần giống với 葸:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葸
| tơi | 葸: | rau mùng tơi |
| tỉ | 葸: | tỉ (sợ) |
| tỷ | 葸: | tỷ (sợ) |

Tìm hình ảnh cho: 葸 Tìm thêm nội dung cho: 葸
