Cao su chống va đập cửa

Từ: bàn uất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bàn uất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bànuất

bàn uất
Quanh co thâm u. ◇Quách Nhược Hư 虛:
Thường ư Thanh Nguyên tự bích họa "Võng xuyên đồ", nham tụ bàn uất, vân thủy phi động
, , 動 (Đồ họa kiến văn chí 志, Vương Duy 維).Quanh co tươi đẹp. ◇Đoạn Thành Thức 式:
Chí thử san, cung điện bàn uất, lâu đài bác xưởng
山, 殿, 敞 (Đậu dương tạp trở 俎, Ngọc cách 格) Đến núi này, cung điện quanh co tươi đẹp, lâu đài rộng lớn rực rỡ.Uất kết. ◇Quách Mạt Nhược :
(Vương Tụ Tinh) nhân ái dục bàn uất ư hung trung, chánh tác tối hậu chi giao chiến
中, 戰 (Nam quan thảo 草, Đệ nhị mạc đệ nhất trường).

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn

bàn𠴞:bàn bạc
bàn𡂑:bàn luận
bàn󰃪:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bàn𭢋:bàn tán
bàn:(Cũng như chữ bàn 盤)
bàn:bàn cờ
bàn:bàn cờ
bàn:bàn ghế
bàn:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera)
bàn:bàn (thư thái dễ chịu)
bàn:bàn bạc
bàn:bàn long

Nghĩa chữ nôm của chữ: uất

uất:khí uất
uất:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)
uất:uất huyết, uất ức
uất:sầm uất

Gới ý 15 câu đối có chữ bàn:

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

bàn uất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàn uất Tìm thêm nội dung cho: bàn uất