Từ: dĩ chí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dĩ chí:
dĩ chí
Cho đến.Đến nỗi.
Dịch dĩ chí sang tiếng Trung hiện đại:
以至; 甚至。Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩ
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
| dĩ | 𠯇: | |
| dĩ | 圯: | |
| dĩ | 𡵆: | dĩ (tên núi ở Trung Hoa) |
| dĩ | 已: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| dĩ | 既: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| dĩ | 苡: | ý dĩ |
| dĩ | 迆: | uỷ di (quanh co) |
| dĩ | 迤: | uỷ di (quanh co) |
| dĩ | 釔: | dĩ (chất yttrium) |
| dĩ | 钇: | dĩ (chất yttrium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chí
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
| chí | 挚: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 摯: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 疐: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 𤴡: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 痣: | chí tử (nốt ruồi) |
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
| chí | 蛭: | con chí (con chấy) |
| chí | 誌: | tạp chí, dư địa chí |
| chí | 贽: | chí (tặng quà) |
| chí | 贄: | chí (tặng quà) |
| chí | 踬: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 躓: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 𩶪: | |
| chí | : | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鸷: | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鷙: | chí điểu (dữ ác) |
Gới ý 15 câu đối có chữ dĩ:
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như
Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tìm hình ảnh cho: dĩ chí Tìm thêm nội dung cho: dĩ chí
