Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dĩ chí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dĩ chí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chí

dĩ chí
Cho đến.Đến nỗi.

Dịch dĩ chí sang tiếng Trung hiện đại:

以至; 甚至。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩ

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ
𠯇: 
: 
𡵆:dĩ (tên núi ở Trung Hoa)
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:ý dĩ
:uỷ di (quanh co)
:uỷ di (quanh co)
:dĩ (chất yttrium)
:dĩ (chất yttrium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chí

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
chí:chí tình; chí súng vào đầu
chí:chí tình; chí súng vào đầu
chí:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí𤴡:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí:chí tử (nốt ruồi)
chí:chí công; chí choé; chí chết
chí:con chí (con chấy)
chí:tạp chí, dư địa chí
chí:chí (tặng quà)
chí:chí (tặng quà)
chí:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí𩶪: 
chí󰚧:chí điểu (dữ ác)
chí:chí điểu (dữ ác)
chí:chí điểu (dữ ác)

Gới ý 15 câu đối có chữ dĩ:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

椿

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

dĩ chí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dĩ chí Tìm thêm nội dung cho: dĩ chí