Từ: danh hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ danh hiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: danhhiệu

danh hiệu
Danh
tên thật đặt khi sinh ra và
hiệu
號 tên đặt thêm để gọi tác giả văn chương, tác phẩm nghệ thuật.. Cái tên đẹp đẽ người ta dùng để nói đến một người. ☆Tương tự:
mĩ danh
.Chỉ chung tên gọi. ☆Tương tự:
danh tự
字,
xưng vị
謂.

Nghĩa danh hiệu trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Tên và hiệu nói chung: giới thiệu danh hiệu với nhau. 2. Tên gọi nêu lên phẩm chất cao quý, dành riêng cho cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc: được tặng danh hiệu nhà giáo ưu tú."]

Dịch danh hiệu sang tiếng Trung hiện đại:

称号 《赋予某人、某单位或某事物的名称(多用于光荣的)。》anh ta đã đạt được danh hiệu lao động tiên tiến.
他获得了先进工作者的称号。
称呼 《当面招呼用的表示彼此关系的名称, 如: 同志、哥哥等。》
徽号 《美好的称号。》
các bạn học tặng anh ấy danh hiệu "nhà thơ".
同学送给他"诗人"的徽号。 名号 《名字和别号。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh:công danh, danh tiếng; địa danh
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh

Gới ý 35 câu đối có chữ danh:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

danh hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: danh hiệu Tìm thêm nội dung cho: danh hiệu