Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khởi, khải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khởi, khải:
Biến thể phồn thể: 豈;
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2;
岂 khởi, khải
khỉ, như "khỉ cảm (đâu dám)" (gdhn)
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2;
岂 khởi, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 岂
Giản thể của chữ 豈.khỉ, như "khỉ cảm (đâu dám)" (gdhn)
Nghĩa của 岂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豈)
[qǐ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KHỈ
há (phó từ, biểu hiện sự phản vấn)。副词,表示反问。
岂有此理?
há có cái lẽ ấy sao?
如此而已,岂有他哉?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
Ghi chú: 又同"恺"、"凯"。
Từ ghép:
岂但 ; 岂非 ; 岂有此理
[qǐ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KHỈ
há (phó từ, biểu hiện sự phản vấn)。副词,表示反问。
岂有此理?
há có cái lẽ ấy sao?
如此而已,岂有他哉?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
Ghi chú: 又同"恺"、"凯"。
Từ ghép:
岂但 ; 岂非 ; 岂有此理
Dị thể chữ 岂
豈,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 岂;
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2 hoi2;
豈 khởi, khải
§ Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn.
◎Như: khởi cảm 豈敢 há dám, khởi khả 豈可 há nên, khởi bất mậu tai 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư?
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử 豈敢! 不過偶吟前人之句, 何敢狂誕至此 (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.
(Phó) Có không.
§ Biểu thị suy đoán, dò hỏi.
◇Tam quốc chí 三國志: Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã, tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ? 諸葛孔明者, 臥龍也, 將軍豈願見之乎 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Gia Cát Khổng Minh, đó là con rồng nằm, tướng quân có muốn gặp ông ta không?
(Phó) Xin, mong, hãy.
§ Biểu thị kì vọng hay mệnh lệnh. Dùng như kì 其.
◇Quốc ngữ 國語: Thiên Vương khởi nhục tài chi 天王豈辱裁之 (Ngô ngữ 吳語) Thiên Vương xin ngài xét định việc đó.Một âm là khải.
(Danh) Ca khúc thắng trận trở về.
§ Thông khải 愷, 凱.
(Tính) Vui vẻ, vui hòa.
§ Thông khải 愷, 凱.
◇Thi Kinh 詩經: Khải lạc ẩm tửu 豈樂飲酒 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Vui vẻ uống rượu.
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2 hoi2;
豈 khởi, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 豈
(Phó) Há, sao.§ Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn.
◎Như: khởi cảm 豈敢 há dám, khởi khả 豈可 há nên, khởi bất mậu tai 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư?
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử 豈敢! 不過偶吟前人之句, 何敢狂誕至此 (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.
(Phó) Có không.
§ Biểu thị suy đoán, dò hỏi.
◇Tam quốc chí 三國志: Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã, tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ? 諸葛孔明者, 臥龍也, 將軍豈願見之乎 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Gia Cát Khổng Minh, đó là con rồng nằm, tướng quân có muốn gặp ông ta không?
(Phó) Xin, mong, hãy.
§ Biểu thị kì vọng hay mệnh lệnh. Dùng như kì 其.
◇Quốc ngữ 國語: Thiên Vương khởi nhục tài chi 天王豈辱裁之 (Ngô ngữ 吳語) Thiên Vương xin ngài xét định việc đó.Một âm là khải.
(Danh) Ca khúc thắng trận trở về.
§ Thông khải 愷, 凱.
(Tính) Vui vẻ, vui hòa.
§ Thông khải 愷, 凱.
◇Thi Kinh 詩經: Khải lạc ẩm tửu 豈樂飲酒 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Vui vẻ uống rượu.
Dị thể chữ 豈
岂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khải
| khải | 凯: | khải hoàn |
| khải | 凱: | khải hoàn |
| khải | 剀: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 剴: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 啓: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 垲: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 塏: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 恺: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 愷: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 揩: | khải can tịnh (chùi) |
| khải | 铠: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 鎧: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 闓: | khải (mở mang) |

Tìm hình ảnh cho: khởi, khải Tìm thêm nội dung cho: khởi, khải
