Từ: khởi, khải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khởi, khải:

岂 khởi, khải豈 khởi, khải

Đây là các chữ cấu thành từ này: khởi,khải

khởi, khải [khởi, khải]

U+5C82, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 豈;
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2;

khởi, khải

Nghĩa Trung Việt của từ 岂

Giản thể của chữ .
khỉ, như "khỉ cảm (đâu dám)" (gdhn)

Nghĩa của 岂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (豈)
[qǐ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KHỈ
há (phó từ, biểu hiện sự phản vấn)。副词,表示反问。
岂有此理?
há có cái lẽ ấy sao?
如此而已,岂有他哉?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
Ghi chú: 又同"恺"、"凯"。
Từ ghép:
岂但 ; 岂非 ; 岂有此理

Chữ gần giống với 岂:

, , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

Dị thể chữ 岂

,

Chữ gần giống 岂

, , 峿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岂 Tự hình chữ 岂 Tự hình chữ 岂 Tự hình chữ 岂

khởi, khải [khởi, khải]

U+8C48, tổng 10 nét, bộ Đậu 豆
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2 hoi2;

khởi, khải

Nghĩa Trung Việt của từ 豈

(Phó) Há, sao.
§ Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn.
◎Như: khởi cảm
há dám, khởi khả há nên, khởi bất mậu tai há chẳng phải là nói bậy ư?
◇Hồng Lâu Mộng : Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử ! , (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.

(Phó)
Có không.
§ Biểu thị suy đoán, dò hỏi.
◇Tam quốc chí : Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã, tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ? , , (Gia Cát Lượng truyện ) Gia Cát Khổng Minh, đó là con rồng nằm, tướng quân có muốn gặp ông ta không?

(Phó)
Xin, mong, hãy.
§ Biểu thị kì vọng hay mệnh lệnh. Dùng như .
◇Quốc ngữ : Thiên Vương khởi nhục tài chi (Ngô ngữ ) Thiên Vương xin ngài xét định việc đó.Một âm là khải.

(Danh)
Ca khúc thắng trận trở về.
§ Thông khải , .

(Tính)
Vui vẻ, vui hòa.
§ Thông khải , .
◇Thi Kinh : Khải lạc ẩm tửu (Tiểu nhã , Ngư tảo ) Vui vẻ uống rượu.

Chữ gần giống với 豈:

, , ,

Dị thể chữ 豈

,

Chữ gần giống 豈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豈 Tự hình chữ 豈 Tự hình chữ 豈 Tự hình chữ 豈

Nghĩa chữ nôm của chữ: khải

khải:khải hoàn
khải:khải hoàn
khải:khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)
khải:khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)
khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
khải:khải (khu đất cao mà khô)
khải:khải (khu đất cao mà khô)
khải:khải (vui vẻ nhận quà)
khải:khải (vui vẻ nhận quà)
khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
khải:khải can tịnh (chùi)
khải:khải giáp (áo thép)
khải:khải giáp (áo thép)
khải:khải (mở mang)
khởi, khải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khởi, khải Tìm thêm nội dung cho: khởi, khải