Cao su chống va đập cửa

Từ: kim cúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kim cúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kimcúc

Nghĩa kim cúc trong tiếng Việt:

["- Loài cúc hoa nhỏ và vàng."]

Dịch kim cúc sang tiếng Trung hiện đại:

金菊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kim

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim
kim:kim khí, kim loại
kim:kim khí, kim loại
kim:kim khí, kim loại
kim:kim chỉ
kim:kim chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cúc

cúc:dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước)
cúc:bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu)
cúc:hoa cúc; cúc áo
cúc𨨠: 
cúc:cúc cung; cung cúc; cúc dục
cúc:cúc tấn (tra tấn phạm nhân)

Gới ý 14 câu đối có chữ kim:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

kim cúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kim cúc Tìm thêm nội dung cho: kim cúc