Từ: phảng, phỏng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phảng, phỏng:

仿 phảng, phỏng

Đây là các chữ cấu thành từ này: phảng,phỏng

phảng, phỏng [phảng, phỏng]

U+4EFF, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang3, pang2;
Việt bính: fong2
1. [仿佛] phảng phất 2. [仿古] phỏng cổ 3. [仿照] phỏng chiếu 4. [仿造] phỏng tạo;

仿 phảng, phỏng

Nghĩa Trung Việt của từ 仿

(Động) Giống, tựa như.
◎Như: tha trường đắc cân tha phụ thân tương phảng
仿 nó giống cha nó quá.Một âm là phỏng.

(Động)
Bắt chước.
◎Như: phỏng tạo 仿 bắt chước mà làm, phỏng cổ 仿 bắt chước theo lối cổ.

phảng, như "phảng phất" (vhn)
phẳng, như "bằng phẳng" (btcn)
phàng, như "phũ phàng" (gdhn)
phần, như "bay phần phật; chia phần" (gdhn)
phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (gdhn)

Nghĩa của 仿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (倣)
[fǎng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG
1. phỏng theo; mô phỏng; làm theo; bắt chước。仿效;效法。
仿造
làm theo; bắt chước làm.
仿着原样做了一个。
làm một cái theo nguyên gốc; bắt chước làm một cái theo mẫu.
2. giống; giống như; hơi giống。类似;像。
他长得跟他舅舅相仿。
nó rất giống cậu nó.
3. chữ viết mẫu; chữ viết theo mẫu。依照范本写的字。
判仿
khác hẳn chữ viết mẫu.
写了一张仿
viết một trang chữ mẫu.
Từ ghép:
仿办 ; 仿单 ; 仿佛 ; 仿古 ; 仿冒 ; 仿若 ; 仿生学 ; 仿宋 ; 仿效 ; 仿行 ; 仿影 ; 仿造 ; 仿照 ; 仿纸 ; 仿制

Chữ gần giống với 仿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

Dị thể chữ 仿

,

Chữ gần giống 仿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仿 Tự hình chữ 仿 Tự hình chữ 仿 Tự hình chữ 仿

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỏng

phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng: 
phỏng𤊦:phỏng dạ
phỏng:phỏng vấn
phỏng访:phỏng vấn
phảng, phỏng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phảng, phỏng Tìm thêm nội dung cho: phảng, phỏng