Từ: từ vị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ từ vị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: từ • vị

Nghĩa từ vị trong tiếng Việt:

["- Thành phần nhỏ nhất có nghĩa và không phải là một từ công cụ hay một hình vị."]

Dịch từ vị sang tiếng Trung hiện đại:

辞典。《收集词汇加以解释供人检查参考的工具书。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: từ

từ徐:từ từ
từ慈:từ thiện
từ瓷:từ (đồ sứ)
từ甆:từ (đồ sứ)
từ磁:từ trường
từ祠:ông từ
từ自:từ đời xưa
từ󰾽:từ nay
từ詞:từ ngữ
từ词:từ ngữ
từ辞:từ điển; cáo từ
từ辤:từ điển; cáo từ
từ辭:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị

vị位:vị trí, vị thế
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
vị匯:tự vị
vị味:vị ngọt
vị喟:mùi vị, vị thán (thở dài)
vị彙:tự vị
vị未:vị thành niên
vị汇:tự vị
vị洧:Vị Xuyên (một dòng sông)
vị渭:sông Vị, Vị Hà
vị滙:tự vị
vị為:vị (vì, nâng đỡ)
vị爲:vị (vì, nâng đỡ)
vị猬:vị (con nhím)
vị胃:vị (bao tử, dạ dày)
vị蝟:vị (con nhím)
vị謂:vị chi, vô vị
vị谓:vị chi, vô vị
vị鮪:vị (cá sturgeon, cá tuna)
vị鲔:vị (cá sturgeon, cá tuna)

Gới ý 15 câu đối có chữ từ:

休辭客路三千遠,須念人生七十稀

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

愿慈母千年不老,祝松百萬載長青

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

女宗靡依痛深戚里,母範何恃淚滴慈為

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

懿德傳諸鄉里口,賢慈報在子孫身

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

懿德難忘流淚血,慈恩未報饒愁腸

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

từ vị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: từ vị Tìm thêm nội dung cho: từ vị