Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ổn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ ổn:

稳 ổn檃 ổn穩 ổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: ổn

ổn [ổn]

U+7A33, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 穩;
Pinyin: wen3;
Việt bính: wan2;

ổn

Nghĩa Trung Việt của từ 稳

Giản thể của chữ .

ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)

Nghĩa của 稳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (穩)
[wěn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 14
Hán Việt: ỔN
1. ổn định; vững (không lung lay, không thay đổi); vững vàng。稳定;不动摇。
把桌子放稳。
kê bàn cho vững
他立场很稳。
lập trường của anh ấy rất vững chắc.
2. thận trọng vững vàng。稳重。
态度很稳。
thái độ rất thận trọng
稳步前进。
vững bước tiến lên
3. ổn; chắc。稳妥。
稳扎稳打。
làm đâu chắc đấy; đóng vững đánh chắc
Từ ghép:
稳便 ; 稳步 ; 稳当 ; 稳定 ; 稳定平衡 ; 稳固 ; 稳健 ; 稳练 ; 稳婆 ; 稳如泰山 ; 稳妥 ; 稳扎稳打 ; 稳重

Chữ gần giống với 稳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

Dị thể chữ 稳

, ,

Chữ gần giống 稳

, , , 稿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稳 Tự hình chữ 稳 Tự hình chữ 稳 Tự hình chữ 稳

ổn [ổn]

U+6A83, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin3;
Việt bính: jan2;

ổn

Nghĩa Trung Việt của từ 檃

(Danh) Ổn quát : (1) Khí cụ dùng để nắn sửa đồ gỗ cong cho ngay.
§ Nắn cho khỏi cong là ổn, nắn cho vuông là quát. (2) Tên thể văn, hàm ẩn văn nghĩa của tiền nhân.
§ Cũng viết là ẩn quát .

Nghĩa của 檃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫽)
[yǐn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. uốn thẳng lại。矫正木材弯曲的器具。
2. sửa chữa (bài viết, tác phẩm vốn có)。(就原有的文章、著作)剪裁改写。

Chữ gần giống với 檃:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 檃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檃 Tự hình chữ 檃 Tự hình chữ 檃 Tự hình chữ 檃

ổn [ổn]

U+7A69, tổng 19 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wen3;
Việt bính: wan2
1. [安穩] an ổn 2. [穩定] ổn định 3. [把穩] bả ổn 4. [不穩] bất ổn;

ổn

Nghĩa Trung Việt của từ 穩

(Tính) Yên định, an toàn.
◎Như: an ổn
yên định, ổn định yên định, ổn như Thái san yên vững như núi Thái Sơn.

(Tính)
Thỏa đáng, thỏa thiếp.
◎Như: ổn đương thỏa đáng, thập nã cửu ổn mười phần thỏa đáng.

(Tính)
Cẩn thận, thận trọng.
◎Như: ổn trọng thận trọng.

(Động)
Làm cho yên, nắm vững.
◎Như: ổn trụ tình tự làm cho yên ổn mối tình cảm.

(Động)
Xếp đặt, đặt để, an bài.
◇Tần Phu : Giá lưỡng cá hảo vô lễ dã, bả ngã ổn tại trà phường lí, tha lưỡng cá đô tẩu liễu, can ngạ liễu ngã nhất nhật . , , (Đông Đường Lão , Đệ tam chiết) Hai tên đó thật vô lễ, để ta ở tiệm trà, chúng nó hai đứa đều chạy mất, cho ta đói queo cả một ngày.

(Phó)
Nhất định, chắc chắn.
◎Như: ổn thao thắng toán nắm chắc phần thắng.

(Danh)
Ổn bà : (1) Bà đỡ, bà mụ. (2) Người đàn bà làm phận sự ngỗ tác ngày xưa, tức là một chức quan lại lo việc kiểm nghiệm người tử thương (tương đướng với chức vụ pháp y ngày nay). Cũng chỉ người lo việc tẩm liệm người chết.

ủn, như "ủn ỉn (tiếng lợn)" (vhn)
ón (btcn)
ỏn, như "ỏn ẻn" (btcn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (btcn)
ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)

Chữ gần giống với 穩:

, , , , , 𥣧,

Dị thể chữ 穩

, ,

Chữ gần giống 穩

, , , , 稿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穩 Tự hình chữ 穩 Tự hình chữ 穩 Tự hình chữ 穩

Dịch ổn sang tiếng Trung hiện đại:

稳; 安稳; 稳妥; 稳当; 妥帖; 妥当; 妥靠 《稳重妥当。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ổn

ổn𡀦:chảy ổn ổn
ổn:nước ổn ổn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
ổn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ổn Tìm thêm nội dung cho: ổn