Cao su chống va đập cửa

Chữ 茏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茏, chiết tự chữ LONG, LUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茏:

茏 long

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茏

Chiết tự chữ long, lung bao gồm chữ 草 龙 hoặc 艸 龙 hoặc 艹 龙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茏 cấu thành từ 2 chữ: 草, 龙
  • tháu, thảo, xáo
  • long, sủng
  • 2. 茏 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 龙
  • tháu, thảo
  • long, sủng
  • 3. 茏 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 龙
  • thảo
  • long, sủng
  • long [long]

    U+830F, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蘢;
    Pinyin: long, long2;
    Việt bính: lung4;

    long

    Nghĩa Trung Việt của từ 茏

    Giản thể của long .
    lung, như "cỏ lung" (gdhn)

    Nghĩa của 茏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蘢)
    [lóng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: LONG
    xanh rờn; um tùm; xanh tươi (cây cối)。茏葱。
    Từ ghép:
    茏葱

    Chữ gần giống với 茏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 茏

    ,

    Chữ gần giống 茏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茏 Tự hình chữ 茏 Tự hình chữ 茏 Tự hình chữ 茏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茏

    lung:cỏ lung
    茏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茏 Tìm thêm nội dung cho: 茏