Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: động vật giáp xác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ động vật giáp xác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: độngvậtgiápxác

Dịch động vật giáp xác sang tiếng Trung hiện đại:

甲壳动物 《节肢动物的一类, 全身有硬的甲壳, 头部和胸部结合成头胸部。后面是腹部。头胸部前端有大小两对触角, 足的数目不等。生活在水中, 用鳃呼吸。虾和蟹是最常见的甲壳动物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáp

giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:giáp giác (mũi đất)
giáp:giáp mặt
giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giáp: 
giáp:giáp (vỏ đậu)
giáp:giáp (vỏ đậu)
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
giáp:lưỡng giáp (má)
giáp:lưỡng giáp (má)
giáp:lưỡng giáp (má)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác:xác (gõ, đánh)
xác:xơ xác, thể xác
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác

Gới ý 15 câu đối có chữ động:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

động vật giáp xác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: động vật giáp xác Tìm thêm nội dung cho: động vật giáp xác