Từ: đoan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoan:

端 đoan

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoan

đoan [đoan]

U+7AEF, tổng 14 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: duan1;
Việt bính: dyun1
1. [多端] đa đoan 2. [端的] đoan đích 3. [端正] đoan chánh 4. [更端] canh đoan 5. [極端] cực đoan 6. [兩端] lưỡng đoan 7. [借端] tá đoan 8. [雲端] vân đoan;

đoan

Nghĩa Trung Việt của từ 端

(Tính) Ngay ngắn, ngay thẳng, chính trực.
◎Như: phẩm hạnh bất đoan
phẩm hạnh không đoan chính.

(Danh)
Sự vật có hai đầu, đều gọi là đoan.
◎Như: lưỡng đoan hai đầu, tiêm đoan đầu nhọn, bút đoan ngọn bút.

(Danh)
Mầm mối, nguyên nhân.
◎Như: kiến đoan mới thấy nhú mầm, tạo đoan gây mối, vô đoan không có nguyên nhân.
◇Trần Nhân Tông : Vô đoan lạc nhật tây lâu ngoại 西 (Khuê sầu ) Vô cớ mặt trời lặn ngoài lầu tây.

(Danh)
Điều nghĩ ngợi, tâm tư.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Kiến thử mang mang, bất giác bách đoan giao tập , (Thế thuyết tân ngữ , Ngôn ngữ ) Trông cảnh mênh mang này, bất giác trăm mối suy tư dồn dập.

(Danh)
Hạng mục, phương diện, khía cạnh, điều kiện.
◎Như: quỷ kế đa đoan mưu kế quỷ quái khôn lường, biến hóa vạn đoan biến hóa muôn mặt, canh đoan đổi điều khác, cử kì nhất đoan đưa ra một việc.

(Danh)
Cái nghiên đá. Xứ Đoan Khê xuất sản nhiều thứ đá ấy nên gọi cái nghiên là cái đoan.

(Danh)
Vải lụa đo gấp hai trượng gọi là đoan.

(Danh)
Lượng từ: tấm.
◎Như: bố nhất đoan một tấm vải.

(Danh)
Áo có xiêm liền gọi là đoan.

(Danh)
Họ Đoan.

(Động)
Bưng, bưng ra.
◎Như: đoan oản bưng chén, đoan thái thượng trác bưng thức ăn ra bàn.

(Động)
Đưa ra.
◎Như: bả vấn đề đô đoan xuất lai thảo luận đưa các vấn đề ra thảo luận.

(Phó)
Quả thực.
◇Thủy hử truyện : Đoan đích hảo kế! (Đệ nhị thập tứ hồi) Quả thực là diệu kế!

(Phó)
Chung quy, rốt cuộc, đáo để, cứu cánh.
◇Lục Du : Dư niên đoan hữu kỉ? (U sự ) Những năm thừa rốt cuộc có là bao?
đoan, như "đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ" (vhn)

Nghĩa của 端 trong tiếng Trung hiện đại:

[duān]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOAN
1. đầu; đầu mút (của đồ vật)。(东西的)头。
笔端
đầu bút
两端
hai đầu
尖端
đầu nhọn
2. mở đầu; lúc khởi đầu; bắt đầu (sự việc)。(事情的)开头。
发端
bắt đầu
开端
mở đầu
3. nguyên nhân; cớ; nguồn gốc; nguyên do。原因;起因。
无端
không nguyên nhân
借端生事
mượn cớ sinh sự
4. phương diện; hạng mục。方面;项目。
举其一端
đýa ra một hạng mục
变化多端
biến hoá phức tạp
5. đoan chính; đoan trang; ngay ngắn; đứng đắn。端正。
端坐
ngồi ngay ngắn; ngồi nghiêm trang.
品行不端
phẩm hạnh không đứng đắn; hạnh kiểm xấu xa.
6. bưng; mang; đem。平举着拿。
端饭上菜
mang cơm lên
端出两碗茶来。
bưng hai tách trà lên
把问题都端出来讨论。
đem vấn đề ra thảo luận
7. họ Đoan。姓。
Từ ghép:
端底 ; 端的 ; 端点 ; 端方 ; 端架子 ; 端节 ; 端节 ; 端静 ; 端丽 ; 端量 ; 端面 ; 端木 ; 端倪 ; 端凝 ; 端平 ; 端然 ; 端日 ; 端梢 ; 端视 ; 端五 ; 端午 ; 端午节 ; 端线 ; 端相 ; 端详 ; 端详 ; 端雄 ; 端秀 ; 端绪 ; 端雅 ; 端砚 ; 端阳 ; 端由 ; 端月 ; 端整 ; 端正 ; 端直 ; 端庄 ; 端子 ; 端坐

Chữ gần giống với 端:

, , , 𥪝, 𥪞,

Chữ gần giống 端

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 端 Tự hình chữ 端 Tự hình chữ 端 Tự hình chữ 端

Dịch đoan sang tiếng Trung hiện đại:

担保; 保证 《表示负责, 保证不出问题或一定办到。》

税关; 税卡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoan

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
đoan:thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh)
đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
đoan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoan Tìm thêm nội dung cho: đoan