Chữ 员 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 员, chiết tự chữ VIÊN, VÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 员:

员 viên, vân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 员

Chiết tự chữ viên, vân bao gồm chữ 口 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

员 cấu thành từ 2 chữ: 口, 贝
  • khẩu
  • bối
  • viên, vân [viên, vân]

    U+5458, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 員;
    Pinyin: yuan2, yun4;
    Việt bính: jyun4;

    viên, vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 员

    Giản thể của chữ .
    viên, như "nhân viên, đảng viên" (gdhn)

    Nghĩa của 员 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (員)
    [yuán]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: VIÊN
    1. nhân viên; học viên; thành viên。指工作或学习的人。
    教员
    giáo viên
    学员
    học viên
    演员
    diễn viên
    职员
    viên chức
    指挥员
    viên chỉ huy; người chỉ huy
    战斗员
    chiến sĩ; chiến binh.
    2. thành viên (trong đoàn thể hoặc tổ chức.)。指团体或组织中的成员。
    党员
    đảng viên
    团员
    đoàn viên
    会员
    hội viên
    队员
    đội viên

    3. viên。用于武将。
    一员大将。
    một viên đại tướng
    Từ ghép:
    员额 ; 员工 ; 员司 ; 员外
    [yún]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: VIÊN
    Viên (dùng làm tên người, Ngũ Viên, tức Ngũ Tử Tư, người thời Xuân Thu)。用于人名,伍员(即伍子胥),春秋时人。
    [yùn]
    Bộ: 贝(Bối)
    Hán Việt: VIÊN
    họ Viên。姓。

    Chữ gần giống với 员:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 员

    ,

    Chữ gần giống 员

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 员 Tự hình chữ 员 Tự hình chữ 员 Tự hình chữ 员

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

    viên:nhân viên, đảng viên
    员 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 员 Tìm thêm nội dung cho: 员