Cao su chống va đập cửa

Chữ 咬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咬, chiết tự chữ GIẢO, RAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬:

咬 giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咬

Chiết tự chữ giảo, rao bao gồm chữ 口 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咬 cấu thành từ 2 chữ: 口, 交
  • khẩu
  • giao
  • giảo [giảo]

    U+54AC, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao3, jiao1;
    Việt bính: ngaau5
    1. [咬咬] giảo giảo;

    giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 咬

    (Động) Cắn, ngoạm.
    ◎Như: giảo nha
    nghiến răng.
    ◇Tây du kí 西: Hầu vương văn thử, bất giác tâm đầu hỏa khởi, giảo nha đại nộ đạo... , , ... (Đệ tứ hồi) Hầu vương nghe vậy, bất giác lòng dạ bốc lửa, nghiến răng nói...
    § Ghi chú: Nguyên là chữ giảo .

    rao, như "rêu rao" (vhn)
    giảo, như "cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)" (btcn)

    Nghĩa của 咬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齩)
    [yǎo]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIẢO

    1. cắn。上下牙齿用力对着(大多为了夹物体或使物体的一部分从整体分离)。
    咬紧牙关。
    cắn chặt răng; cắn răng chịu đựng.
    用嘴咬住绳子。
    dùng miệng cắn chặt sợi dây.
    让蛇咬了一口。
    bị rắn cắn một cái
    咬了一口苹果。
    cắn một miếng táo
    2. kẹp chặt (dùng kìm kẹp chặt ốc vít...)。钳子等夹住或齿轮、螺丝等互相卡住。
    螺丝母勚了,咬不住。
    ốc vít bị lờn rồi, không bắt chặt được đâu.
    3. sủa (chó)。(狗)叫。
    鸡叫狗咬。
    gà kêu chó sủa
    4. vu cáo; vu khống。受责难或审讯时牵扯别人(多指无辜的)。
    反咬一口。
    cắn lại một cái
    5. sơn ăn (da bị ngứa hoặc bị sưng do tiếp xúc với sơn)。油漆等使有过敏性反应的人皮肤肿痛或发痒。
    我最怕漆咬。
    tôi sợ nhất là bị sơn ăn da.
    6. đọc rõ (chữ)。正确地念出(字的音);过分地计较(字句的意义)。
    咬字
    đọc rõ từng chữ
    咬字眼儿。
    tìm lỗi trong cách dùng từ
    咬文嚼字。
    nghiền ngẫm từng chữ một.
    Từ ghép:
    咬耳朵 ; 咬群 ; 咬舌儿 ; 咬文嚼字 ; 咬牙 ; 咬字儿 ; 咬字眼儿

    Chữ gần giống với 咬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 咬

    ,

    Chữ gần giống 咬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咬 Tự hình chữ 咬 Tự hình chữ 咬 Tự hình chữ 咬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

    giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
    rao:rêu rao
    咬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咬 Tìm thêm nội dung cho: 咬