Cao su chống va đập cửa
Chữ 咬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咬, chiết tự chữ GIẢO, RAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬:
咬
Pinyin: yao3, jiao1;
Việt bính: ngaau5
1. [咬咬] giảo giảo;
咬 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 咬
(Động) Cắn, ngoạm.◎Như: giảo nha 咬牙 nghiến răng.
◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương văn thử, bất giác tâm đầu hỏa khởi, giảo nha đại nộ đạo... 猴王聞此, 不覺心頭火起, 咬牙大怒道... (Đệ tứ hồi) Hầu vương nghe vậy, bất giác lòng dạ bốc lửa, nghiến răng nói...
§ Ghi chú: Nguyên là chữ giảo 齩.
rao, như "rêu rao" (vhn)
giảo, như "cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)" (btcn)
Nghĩa của 咬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齩)
[yǎo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢO
动
1. cắn。上下牙齿用力对着(大多为了夹物体或使物体的一部分从整体分离)。
咬紧牙关。
cắn chặt răng; cắn răng chịu đựng.
用嘴咬住绳子。
dùng miệng cắn chặt sợi dây.
让蛇咬了一口。
bị rắn cắn một cái
咬了一口苹果。
cắn một miếng táo
2. kẹp chặt (dùng kìm kẹp chặt ốc vít...)。钳子等夹住或齿轮、螺丝等互相卡住。
螺丝母勚了,咬不住。
ốc vít bị lờn rồi, không bắt chặt được đâu.
3. sủa (chó)。(狗)叫。
鸡叫狗咬。
gà kêu chó sủa
4. vu cáo; vu khống。受责难或审讯时牵扯别人(多指无辜的)。
反咬一口。
cắn lại một cái
5. sơn ăn (da bị ngứa hoặc bị sưng do tiếp xúc với sơn)。油漆等使有过敏性反应的人皮肤肿痛或发痒。
我最怕漆咬。
tôi sợ nhất là bị sơn ăn da.
6. đọc rõ (chữ)。正确地念出(字的音);过分地计较(字句的意义)。
咬字
đọc rõ từng chữ
咬字眼儿。
tìm lỗi trong cách dùng từ
咬文嚼字。
nghiền ngẫm từng chữ một.
Từ ghép:
咬耳朵 ; 咬群 ; 咬舌儿 ; 咬文嚼字 ; 咬牙 ; 咬字儿 ; 咬字眼儿
[yǎo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢO
动
1. cắn。上下牙齿用力对着(大多为了夹物体或使物体的一部分从整体分离)。
咬紧牙关。
cắn chặt răng; cắn răng chịu đựng.
用嘴咬住绳子。
dùng miệng cắn chặt sợi dây.
让蛇咬了一口。
bị rắn cắn một cái
咬了一口苹果。
cắn một miếng táo
2. kẹp chặt (dùng kìm kẹp chặt ốc vít...)。钳子等夹住或齿轮、螺丝等互相卡住。
螺丝母勚了,咬不住。
ốc vít bị lờn rồi, không bắt chặt được đâu.
3. sủa (chó)。(狗)叫。
鸡叫狗咬。
gà kêu chó sủa
4. vu cáo; vu khống。受责难或审讯时牵扯别人(多指无辜的)。
反咬一口。
cắn lại một cái
5. sơn ăn (da bị ngứa hoặc bị sưng do tiếp xúc với sơn)。油漆等使有过敏性反应的人皮肤肿痛或发痒。
我最怕漆咬。
tôi sợ nhất là bị sơn ăn da.
6. đọc rõ (chữ)。正确地念出(字的音);过分地计较(字句的意义)。
咬字
đọc rõ từng chữ
咬字眼儿。
tìm lỗi trong cách dùng từ
咬文嚼字。
nghiền ngẫm từng chữ một.
Từ ghép:
咬耳朵 ; 咬群 ; 咬舌儿 ; 咬文嚼字 ; 咬牙 ; 咬字儿 ; 咬字眼儿
Chữ gần giống với 咬:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咬
齩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬
| giảo | 咬: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| rao | 咬: | rêu rao |

Tìm hình ảnh cho: 咬 Tìm thêm nội dung cho: 咬
