Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嗇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗇, chiết tự chữ SẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗇:

嗇 sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗇

Chiết tự chữ sắc bao gồm chữ 土 人 人 回 hoặc 土 人 人 囗 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 嗇 cấu thành từ 4 chữ: 土, 人, 人, 回
  • thổ, đỗ, độ
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • hòi, hồi
  • 2. 嗇 cấu thành từ 5 chữ: 土, 人, 人, 囗, 口
  • thổ, đỗ, độ
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • vi
  • khẩu
  • sắc [sắc]

    U+55C7, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: se4, gong4;
    Việt bính: sik1;

    sắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗇

    (Tính) Keo kiệt, bủn xỉn.
    ◎Như: lận sắc
    cò kè, bủn xỉn.
    ◇Viên Mai : Gia phú nhi sắc, đãi nô bộc vưu hà , (Tân tề hài , Vu hồ chu sanh ) Nhà giàu mà bủn xỉn, đối xử với nô bộc rất khắc nghiệt.

    (Tính)
    Tham lam, tham cầu.
    ◇Tả truyện : Phù tiểu nhân chi tính, hấn ư dũng, sắc ư họa , , (Tương Công nhị thập lục niên ) Tính của kẻ tiểu nhân, thường dễ kích động ở sức mạnh, tham cầu ở họa loạn (để thủ lợi).

    (Tính)
    Kém, mất mùa (thu hoạch).

    (Động)
    Yêu tiếc, ái tích.

    (Động)
    Tiết kiệm, tiết tỉnh.
    ◇Hàn Phi Tử : Thánh nhân chi dụng thần dã tĩnh, tĩnh tắc thiểu phí, thiểu phí chi vị sắc , , (Giải lão ) Thánh nhân dùng thần thì tĩnh lặng, tĩnh thì ít phí phạm, ít phí phạm tức là tiết tỉnh.

    (Động)
    Khuyết, thiếu, không đủ.
    ◇Hoàng Phủ Thực : Kì nhân, quân tử dã. Thiên hậu chi tài nhi sắc chi niên , . (Thương độc cô phú ) Người ấy, là bậc quân tử vậy. Trời hậu đãi về tài nhưng làm cho thiếu về tuổi thọ.

    (Danh)
    Việc canh tác.
    § Thông sắc .
    ◎Như: sắc phu : (1) nông phu; (2) chức quan coi việc cày cấy ngày xưa.
    sắc, như "bỉ sắc tư phong" (vhn)

    Chữ gần giống với 嗇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Dị thể chữ 嗇

    ,

    Chữ gần giống 嗇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗇 Tự hình chữ 嗇 Tự hình chữ 嗇 Tự hình chữ 嗇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗇

    sắc:bỉ sắc tư phong
    嗇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗇 Tìm thêm nội dung cho: 嗇