Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嘹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘹, chiết tự chữ LIỆU, LÉO, LẠO, LẺO, REO, RÉO, RÊU, TRÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘹:

嘹 liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘹

Chiết tự chữ liệu, léo, lạo, lẻo, reo, réo, rêu, trêu bao gồm chữ 口 尞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘹 cấu thành từ 2 chữ: 口, 尞
  • khẩu
  • lèo, lẽo, treo
  • liệu [liệu]

    U+5639, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2, liao4;
    Việt bính: liu4;

    liệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘹

    (Tính) Trong trẻo, thánh thót, du dương (âm thanh).
    ◎Như: liệu lượng
    lanh lảnh, réo rắt, tiếng trong trẻo mà đi xa.
    ◇Nguyễn Du : Đãn giác liệu lượng thù khả thính (Thái Bình mại ca giả ) Nhưng mà nghe véo von cũng hay.

    rêu, như "rêu rao" (vhn)
    lạo, như "lạo lượng (tiếng to mà rõ ràng)" (gdhn)
    léo, như "léo nhéo" (gdhn)
    lẻo, như "nói lẻo" (gdhn)
    reo, như "reo cười" (gdhn)
    réo, như "réo lên" (gdhn)
    trêu, như "trêu tức" (gdhn)

    Nghĩa của 嘹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: LẠO
    lảnh lót; lanh lảnh (âm thanh)。嘹亮。
    Từ ghép:
    嘹亮

    Chữ gần giống với 嘹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 嘹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘹 Tự hình chữ 嘹 Tự hình chữ 嘹 Tự hình chữ 嘹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘹

    léo:léo nhéo
    lạo:lạo lượng (tiếng to mà rõ ràng)
    lẻo:nói lẻo
    reo:reo cười
    réo:réo lên
    rêu:rêu rao
    trêu:trêu tức

    Gới ý 15 câu đối có chữ 嘹:

    Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

    Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

    嘹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘹 Tìm thêm nội dung cho: 嘹