Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘹, chiết tự chữ LIỆU, LÉO, LẠO, LẺO, REO, RÉO, RÊU, TRÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘹:
嘹
Pinyin: liao2, liao4;
Việt bính: liu4;
嘹 liệu
Nghĩa Trung Việt của từ 嘹
(Tính) Trong trẻo, thánh thót, du dương (âm thanh).◎Như: liệu lượng 嘹喨 lanh lảnh, réo rắt, tiếng trong trẻo mà đi xa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đãn giác liệu lượng thù khả thính 但覺嘹喨殊可聽 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Nhưng mà nghe véo von cũng hay.
rêu, như "rêu rao" (vhn)
lạo, như "lạo lượng (tiếng to mà rõ ràng)" (gdhn)
léo, như "léo nhéo" (gdhn)
lẻo, như "nói lẻo" (gdhn)
reo, như "reo cười" (gdhn)
réo, như "réo lên" (gdhn)
trêu, như "trêu tức" (gdhn)
Nghĩa của 嘹 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: LẠO
lảnh lót; lanh lảnh (âm thanh)。嘹亮。
Từ ghép:
嘹亮
Số nét: 15
Hán Việt: LẠO
lảnh lót; lanh lảnh (âm thanh)。嘹亮。
Từ ghép:
嘹亮
Chữ gần giống với 嘹:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘹
| léo | 嘹: | léo nhéo |
| lạo | 嘹: | lạo lượng (tiếng to mà rõ ràng) |
| lẻo | 嘹: | nói lẻo |
| reo | 嘹: | reo cười |
| réo | 嘹: | réo lên |
| rêu | 嘹: | rêu rao |
| trêu | 嘹: | trêu tức |
Gới ý 15 câu đối có chữ 嘹:

Tìm hình ảnh cho: 嘹 Tìm thêm nội dung cho: 嘹
