Chữ 应 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 应, chiết tự chữ ƯNG, ỨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应:

应 ứng, ưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 应

Chiết tự chữ ưng, ứng bao gồm chữ 广 小 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

应 cấu thành từ 3 chữ: 广, 小, 一
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • tiểu, tĩu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ứng, ưng [ứng, ưng]

    U+5E94, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 應;
    Pinyin: ying4, ying1;
    Việt bính: jing1 jing3;

    ứng, ưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 应

    Giản thể của chữ .

    ưng, như "ưng ý" (gdhn)
    ứng, như "ứng đối, ứng đáp" (gdhn)

    Nghĩa của 应 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (應)
    [yīng]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 7
    Hán Việt: ƯNG
    1. thưa; đáp lại; trả lời (lời gọi)。答应。
    喊他不应。
    gọi mãi hắn không thưa.
    2. ưng thuận; chấp nhận; bằng lòng。答应(做)。
    这事是我应下来的,由我负责。
    việc này tôi chấp nhận làm sẽ do tôi chịu trách nhiệm thôi.
    3. họ Ưng。姓。
    4. nên; phải; cần phải。应该。
    应有尽有
    có đủ mọi thứ.
    发现错误,应立即纠正。
    phát hiện ra sai lầm cần phải sửa chữa ngay lập tức.
    Ghi chú: 另见yìng
    Từ ghép:
    应当 ; 应分 ; 应该 ; 应和 ; 应届 ; 应名儿 ; 应声 ; 应许 ; 应有尽有 ; 应允
    Từ phồn thể: (應)
    [yìng]
    Bộ: 广(Yểm)
    Hán Việt: ỨNG
    1. trả lời; đáp。回答。
    答应
    đáp ứng
    呼应
    hô ứng
    2. đồng ý; tiếp thu; thoả mãn yêu cầu; đáp ứng。满足要求;允许;接受。
    有求必应
    có yêu cầu ắt được đáp ứng.
    应邀
    nhận lời mời
    3. thuận theo; thích ứng; tuỳ。顺应;适应。
    应时
    hợp thời; đúng lúc
    应景
    hợp thời; đúng lúc
    得心应手
    mọi việc như ý; thoả lòng vừa ý.
    4. ứng phó; đối phó。应付。
    应变
    ứng biến; đối phó với sự bất ngờ.
    应急
    đáp ứng sự cấp thiết
    应接不暇。
    bận tíu tít; tiếp đón không xuể
    Ghi chú: 另见yīng
    Từ ghép:
    应变 ; 应承 ; 应城 ; 应酬 ; 应从 ; 应答 ; 应敌 ; 应典 ; 应对 ; 应付 ; 应和 ; 应急 ; 应接不暇 ; 应景 ; 应举 ; 应考 ; 应力 ; 应卯 ; 应门 ; 应募 ; 应诺 ; 应聘 ; 应山 ; 应声 ; 应声虫 ; 应时 ; 应市 ; 应试 ; 应县 ; 应验 ; 应邀 ; 应用 ; 应用科学 ; 应用卫星 ; 应用文 ; 应援 ; 应运 ; 应战 ; 应招 ; 应诊 ; 应征 ; 应制

    Chữ gần giống với 应:

    , , , , , , , , , , , , 𢇱,

    Dị thể chữ 应

    , ,

    Chữ gần giống 应

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应 Tự hình chữ 应

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

    ưng:ưng ý
    ứng:ứng đối, ứng đáp
    应 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 应 Tìm thêm nội dung cho: 应