Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惯, chiết tự chữ QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯:
惯
Biến thể phồn thể: 慣;
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;
惯 quán
quán, như "tập quán" (gdhn)
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;
惯 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 惯
Giản thể của chữ 慣.quán, như "tập quán" (gdhn)
Nghĩa của 惯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慣)
[guàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁN
1. thói quen; quen; tập quán。习以为常,积久成性;习惯。
我劳动惯了,一天不干活就不舒服。
tôi có thói quen làm việc, cả ngày không làm việc thì thấy khó chịu.
吃不惯
ăn không quen
2. nuông chiều; nuông; chiều chuộng (thành thói quen)。纵容(子女)养成不良习惯或作风。
娇生惯养
được nuông chiều từ nhỏ.
不能惯着孩子。
không nên nuông chiều trẻ con
Từ ghép:
惯常 ; 惯犯 ; 惯匪 ; 惯技 ; 惯家 ; 惯例 ; 惯量 ; 惯窃 ; 惯偷 ; 惯性 ; 惯用 ; 惯贼 ; 惯纵
[guàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁN
1. thói quen; quen; tập quán。习以为常,积久成性;习惯。
我劳动惯了,一天不干活就不舒服。
tôi có thói quen làm việc, cả ngày không làm việc thì thấy khó chịu.
吃不惯
ăn không quen
2. nuông chiều; nuông; chiều chuộng (thành thói quen)。纵容(子女)养成不良习惯或作风。
娇生惯养
được nuông chiều từ nhỏ.
不能惯着孩子。
không nên nuông chiều trẻ con
Từ ghép:
惯常 ; 惯犯 ; 惯匪 ; 惯技 ; 惯家 ; 惯例 ; 惯量 ; 惯窃 ; 惯偷 ; 惯性 ; 惯用 ; 惯贼 ; 惯纵
Chữ gần giống với 惯:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惯
慣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯
| quán | 惯: | tập quán |

Tìm hình ảnh cho: 惯 Tìm thêm nội dung cho: 惯
