Chữ 浍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浍, chiết tự chữ GỘI, KHOÁI, QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浍:

浍 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浍

Chiết tự chữ gội, khoái, quái bao gồm chữ 水 会 hoặc 氵 会 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浍 cấu thành từ 2 chữ: 水, 会
  • thuỷ, thủy
  • cối, hội, hụi
  • 2. 浍 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 会
  • thuỷ, thủy
  • cối, hội, hụi
  • quái [quái]

    U+6D4D, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 澮;
    Pinyin: kuai4, hui4;
    Việt bính: kui2;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 浍

    Giản thể của chữ .

    gội, như "tắm gội" (gdhn)
    khoái, như "khoái (mương giữa đồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 浍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澮)
    [huì]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỐI
    Cối Hà (tên sông, bắt nguồn từ Hà Nam, chảy vào An Huy, Trung Quốc.)。浍河,水名,发源于河南,流入安徽。
    Ghi chú: 另见kuài
    Từ phồn thể: (澮)
    [kuài]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: KHOÁI
    rãnh nước。田间的水沟。

    Chữ gần giống với 浍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浍

    ,

    Chữ gần giống 浍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浍 Tự hình chữ 浍 Tự hình chữ 浍 Tự hình chữ 浍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浍

    gội:tắm gội
    khoái:khoái (mương giữa đồng)
    浍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浍 Tìm thêm nội dung cho: 浍