Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 湾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湾, chiết tự chữ LOAN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 湾:
湾
Biến thể phồn thể: 灣;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;
湾 loan
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1;
湾 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 湾
Giản thể của chữ 灣.Nghĩa của 湾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (灣)
[wān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LOAN
1. khúc cong; chỗ ngoặt。水流弯曲的地方。
2. vịnh。海湾。
港湾
vịnh cảng.
3. đậu; đỗ; dừng lại (tàu, thuyền)。使船停住。
把船湾在那边。
đỗ thuyền ở bên kia.
[wān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LOAN
1. khúc cong; chỗ ngoặt。水流弯曲的地方。
2. vịnh。海湾。
港湾
vịnh cảng.
3. đậu; đỗ; dừng lại (tàu, thuyền)。使船停住。
把船湾在那边。
đỗ thuyền ở bên kia.
Chữ gần giống với 湾:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 湾 Tìm thêm nội dung cho: 湾
