Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 澀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澀, chiết tự chữ SÁP, XÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澀:

澀 sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澀

Chiết tự chữ sáp, xát bao gồm chữ 水 歰 hoặc 氵 歰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澀 cấu thành từ 2 chữ: 水, 歰
  • thuỷ, thủy
  • sáp
  • 2. 澀 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 歰
  • thuỷ, thủy
  • sáp
  • sáp [sáp]

    U+6F80, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: se4;
    Việt bính: gip3 saap3 sap1 sap3
    1. [羞澀] tu sáp;

    sáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 澀

    (Tính) Rít, không trơn tru.
    ◎Như: luân trục phát sáp
    trục bánh xe bị rít.

    (Tính)
    Chát, sít.
    ◎Như: toan sáp chua và chát, giá cá thị tử ngận sáp quả hồng này chát quá.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Cập chư khổ sáp vật, tại kì thiệt căn, giai biến thành thượng vị, như thiên cam lộ , , , (Pháp sư công đức ) Cho đến những vật đắng chát, ở lưỡi người đó, đều biến thành vị ngon, như cam lộ trên trời.

    (Tính)
    Tối tăm, khó hiểu.
    ◎Như: hối sáp tối tăm, trúc trắc.

    (Tính)
    Hiểm trở, không thông suốt.
    ◇Bạch Cư Dị : Băng tuyền lãnh sáp huyền ngưng tuyệt, Ngưng tuyệt bất thông thanh tạm hiết , (Tì bà hành ) (Như) suối giá lạnh không chảy được, dây đàn ngừng hẳn lại, Ngừng dứt không thông, tiếng đàn đột nhiên im bặt.

    sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
    xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 澀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 澀

    , , , ,

    Chữ gần giống 澀

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澀 Tự hình chữ 澀 Tự hình chữ 澀 Tự hình chữ 澀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澀

    sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
    xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
    澀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澀 Tìm thêm nội dung cho: 澀