Cao su chống va đập cửa
Chữ 茖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茖, chiết tự chữ LẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茖:
茖
Chiết tự chữ 茖
Pinyin: ge2;
Việt bính: gaak3 gok3;
茖
Nghĩa Trung Việt của từ 茖
lạt, như "lạt buộc, của nhà lạt buộc, của người bồ tát" (gdhn)
Nghĩa của 茖 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CÁC
các thông (vị thuốc Đông y)。(茖葱)多年生草本植物,野生,茎细,叶子长椭圆形,花白色。茎叶可以吃,也可以入药。
Số nét: 9
Hán Việt: CÁC
các thông (vị thuốc Đông y)。(茖葱)多年生草本植物,野生,茎细,叶子长椭圆形,花白色。茎叶可以吃,也可以入药。
Chữ gần giống với 茖:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茖
| lạt | 茖: | lạt buộc, của nhà lạt buộc, của người bồ tát |

Tìm hình ảnh cho: 茖 Tìm thêm nội dung cho: 茖
