Cao su chống va đập cửa

Chữ 荖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荖, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 荖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荖

1. 荖 cấu thành từ 2 chữ: 草, 老
  • tháu, thảo, xáo
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • 2. 荖 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 老
  • tháu, thảo
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • 3. 荖 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 老
  • thảo
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • []

    U+8356, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lao3;
    Việt bính: lau1 lou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 荖


    Nghĩa của 荖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǎo]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    cây mây héo。萎藤。
    [chā]
    xem "差"。古同"差"。

    Chữ gần giống với 荖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 荖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荖 Tự hình chữ 荖 Tự hình chữ 荖 Tự hình chữ 荖

    荖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荖 Tìm thêm nội dung cho: 荖