Cao su chống va đập cửa
Chữ 荖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荖, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 荖:
荖
Pinyin: lao3;
Việt bính: lau1 lou5;
荖
Nghĩa Trung Việt của từ 荖
Nghĩa của 荖 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎo]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 9
Hán Việt:
cây mây héo。萎藤。
[chā]
xem "差"。古同"差"。
Số nét: 9
Hán Việt:
cây mây héo。萎藤。
[chā]
xem "差"。古同"差"。
Chữ gần giống với 荖:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 荖 Tìm thêm nội dung cho: 荖
