Cao su chống va đập cửa

Chữ 荭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荭, chiết tự chữ XƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荭

Chiết tự chữ xương bao gồm chữ 草 红 hoặc 艸 红 hoặc 艹 红 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荭 cấu thành từ 2 chữ: 草, 红
  • tháu, thảo, xáo
  • hồng
  • 2. 荭 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 红
  • tháu, thảo
  • hồng
  • 3. 荭 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 红
  • thảo
  • hồng
  • []

    U+836D, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 葒;
    Pinyin: hong2;
    Việt bính: hung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 荭


    xương (gdhn)

    Nghĩa của 荭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (葒)
    [hóng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỒNG
    cây hồng thảo。(荭草)一年生草本植物,茎高达3米,叶子阔卵形,花红色或白色,果实黑色。供观赏。

    Chữ gần giống với 荭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荭

    ,

    Chữ gần giống 荭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荭 Tự hình chữ 荭 Tự hình chữ 荭 Tự hình chữ 荭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荭

    xương: 
    荭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荭 Tìm thêm nội dung cho: 荭