Cao su chống va đập cửa
Chữ 萧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萧, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萧:
萧
Biến thể phồn thể: 蕭;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
萧 tiêu
tiêu, như "tiêu (họ); tiêu tán" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
萧 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 萧
Giản thể của chữ 蕭.tiêu, như "tiêu (họ); tiêu tán" (gdhn)
Nghĩa của 萧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕭)
[xiāo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
1. tiêu điều; điêu tàn; đìu hiu。萧索;萧条。
萧瑟。
đìu hiu
2. họ Tiêu。姓。
Từ ghép:
萧规曹随 ; 萧墙 ; 萧然 ; 萧洒 ; 萧飒 ; 萧瑟 ; 萧森 ; 萧疏 ; 萧索 ; 萧条 ; 萧萧
[xiāo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TIÊU
1. tiêu điều; điêu tàn; đìu hiu。萧索;萧条。
萧瑟。
đìu hiu
2. họ Tiêu。姓。
Từ ghép:
萧规曹随 ; 萧墙 ; 萧然 ; 萧洒 ; 萧飒 ; 萧瑟 ; 萧森 ; 萧疏 ; 萧索 ; 萧条 ; 萧萧
Chữ gần giống với 萧:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萧
蕭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萧
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |

Tìm hình ảnh cho: 萧 Tìm thêm nội dung cho: 萧
