Cao su chống va đập cửa

Chữ 萧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萧, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萧:

萧 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萧

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 草 肃 hoặc 艹 肃 hoặc 艸 肃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萧 cấu thành từ 2 chữ: 草, 肃
  • tháu, thảo, xáo
  • túc
  • 2. 萧 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 肃
  • thảo
  • túc
  • 3. 萧 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 肃
  • tháu, thảo
  • túc
  • tiêu [tiêu]

    U+8427, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕭;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 萧

    Giản thể của chữ .
    tiêu, như "tiêu (họ); tiêu tán" (gdhn)

    Nghĩa của 萧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕭)
    [xiāo]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: TIÊU
    1. tiêu điều; điêu tàn; đìu hiu。萧索;萧条。
    萧瑟。
    đìu hiu
    2. họ Tiêu。姓。
    Từ ghép:
    萧规曹随 ; 萧墙 ; 萧然 ; 萧洒 ; 萧飒 ; 萧瑟 ; 萧森 ; 萧疏 ; 萧索 ; 萧条 ; 萧萧

    Chữ gần giống với 萧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 萧

    ,

    Chữ gần giống 萧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萧 Tự hình chữ 萧 Tự hình chữ 萧 Tự hình chữ 萧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萧

    tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
    萧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萧 Tìm thêm nội dung cho: 萧