Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 葡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葡, chiết tự chữ BỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葡:

葡 bồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葡

Chiết tự chữ bồ bao gồm chữ 草 匍 hoặc 艸 匍 hoặc 艹 匍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葡 cấu thành từ 2 chữ: 草, 匍
  • tháu, thảo, xáo
  • bò, bồ
  • 2. 葡 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 匍
  • tháu, thảo
  • bò, bồ
  • 3. 葡 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 匍
  • thảo
  • bò, bồ
  • bồ [bồ]

    U+8461, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2, bei4;
    Việt bính: pou4
    1. [葡萄牙] bồ đào nha;

    bồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 葡

    (Danh) Bồ đào cây nho, quả ăn ngon và làm rượu (Vitis amurensis).
    ◇Vương Hàn : Bồ đào mĩ tửu dạ quang bôi (Lương Châu từ ) Rượu ngon bồ đào đựng chén bằng ngọc dạ quang.

    (Danh)
    Bồ-Đào-Nha tên nước thuộc Âu Châu (Portugal).
    bồ, như "Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)" (gdhn)

    Nghĩa của 葡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: BỒ
    nho; bồ đào。指葡萄。
    葡糖。
    đường glu-cô.
    Từ ghép:
    葡糖 ; 葡萄 ; 葡萄干 ; 葡萄灰 ; 葡萄酒 ; 葡萄球菌 ; 葡萄胎 ; 葡萄糖 ; 葡萄牙 ; 葡萄紫

    Chữ gần giống với 葡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葡 Tự hình chữ 葡 Tự hình chữ 葡 Tự hình chữ 葡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡

    bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)
    葡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葡 Tìm thêm nội dung cho: 葡