Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葡, chiết tự chữ BỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葡:
葡
Pinyin: pu2, bei4;
Việt bính: pou4
1. [葡萄牙] bồ đào nha;
葡 bồ
Nghĩa Trung Việt của từ 葡
(Danh) Bồ đào 葡萄 cây nho, quả ăn ngon và làm rượu (Vitis amurensis).◇Vương Hàn 王翰: Bồ đào mĩ tửu dạ quang bôi 葡萄美酒夜光杯 (Lương Châu từ 涼州詞) Rượu ngon bồ đào đựng chén bằng ngọc dạ quang.
(Danh) Bồ-Đào-Nha 葡萄牙 tên nước thuộc Âu Châu (Portugal).
bồ, như "Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)" (gdhn)
Nghĩa của 葡 trong tiếng Trung hiện đại:
[pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: BỒ
nho; bồ đào。指葡萄。
葡糖。
đường glu-cô.
Từ ghép:
葡糖 ; 葡萄 ; 葡萄干 ; 葡萄灰 ; 葡萄酒 ; 葡萄球菌 ; 葡萄胎 ; 葡萄糖 ; 葡萄牙 ; 葡萄紫
Số nét: 15
Hán Việt: BỒ
nho; bồ đào。指葡萄。
葡糖。
đường glu-cô.
Từ ghép:
葡糖 ; 葡萄 ; 葡萄干 ; 葡萄灰 ; 葡萄酒 ; 葡萄球菌 ; 葡萄胎 ; 葡萄糖 ; 葡萄牙 ; 葡萄紫
Chữ gần giống với 葡:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡
| bồ | 葡: | Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon) |

Tìm hình ảnh cho: 葡 Tìm thêm nội dung cho: 葡
