Từ: chính thể có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chính thể:
chính thể
Yếu lĩnh, phương châm thi hành chính trị. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Cố năng minh thận chính thể, tổng lãm quyền cương
故能明慎政體, 總攬權綱 (Quang Vũ đế kỉ hạ 光武帝紀下).Hình thức tổ chức chính trị một quốc gia. ◎Như:
dân chủ chính thể
民主政體.
Dịch chính thể sang tiếng Trung hiện đại:
政体 《国家政权的构成形式。政体和国体是相适应的, 中国的政体是人民代表大会制。》国体 《表明国家根本性质的国家体制, 是由社会各阶级在国家中的地位来决定的。我国的国体是工人阶级(经过共产党)领导的, 以工农联盟为基础的无产阶级专政。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thể
| thể | 世: | có thể |
| thể | 体: | thể lề |
| thể | 勢: | có thể |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
| thể | 躰: | thân thể |
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |
| thể | 體: | thân thể, thể diện |
Gới ý 15 câu đối có chữ chính:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Tìm hình ảnh cho: chính thể Tìm thêm nội dung cho: chính thể
