Từ: hà quảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hà quảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảng

Dịch hà quảng sang tiếng Trung hiện đại:

河广 《 越南地名。属于高平省份。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hà

:hà hơi
:hà hơi
:hà hơi
:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
:Hà (tên họ)
:hà khắc
:bạc hà; Hà Lan
: 
:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
:băng hà, thăng hà
:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng

quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
quảng:quảng trường, quảng bá
quảng:sâu quảng (mụn độc)
quảng:họ Quảng
quảng:họ Quảng

Gới ý 15 câu đối có chữ hà:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

hà quảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hà quảng Tìm thêm nội dung cho: hà quảng