Từ: hợp đồng theo giá trọn gói có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hợp đồng theo giá trọn gói:
Dịch hợp đồng theo giá trọn gói sang tiếng Trung hiện đại:
包干合同bāogān hétóngNghĩa chữ nôm của chữ: hợp
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
| hợp | 頜: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 颌: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 餄: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
| hợp | 饸: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng
| đồng | 仝: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
| đồng | 僮: | tiểu đồng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
| đồng | 垌: | cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông) |
| đồng | 彤: | đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ) |
| đồng | 桐: | cây ngô đồng |
| đồng | 眮: | đồng tử |
| đồng | 瞳: | đồng tử |
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
| đồng | 筒: | trúc đồng(ống tre) |
| đồng | 筩: | trúc đồng(ống tre) |
| đồng | 艟: | mông đồng |
| đồng | 茼: | đồng khô (rau tần ô) |
| đồng | 衕: | hồ đồng (đứa hầu) |
| đồng | 銅: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |
| đồng | 铜: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: theo
| theo | 蹺: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 遶: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 𬩱: | đuổi theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giá
| giá | 价: | giá trị; vật giá |
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giá | 價: | giá trị; vật giá |
| giá | 嫁: | xuất giá |
| giá | 拁: | giá lên đánh xuống |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 柘: | giá (cây cho thuốc nhuộm vàng) |
| giá | 液: | giá rét |
| giá | : | giá rét |
| giá | 稼: | giá (mậm của hạt đậu) |
| giá | 𥳅: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giá | 𦁹: | võng giá |
| giá | 蔗: | giá đường (cây mía) |
| giá | 賈: | giá trị; vật giá |
| giá | 这: | giá cá (cái này); giá dạng (như vậy) |
| giá | 這: | giá như |
| giá | 𬰊: | giá rét |
| giá | 駕: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
| giá | 鷓: | chim cút |
| giá | 鹧: | chim cút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trọn
| trọn | 𫤍: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trọn | 𬣎: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trọn | 𠓻: | trọn vẹn, trọn ngày |
| trọn | 𠧆: | trọn vẹn, trọn ngày |
| trọn | 𢀧: | trọn vẹn, trọn ngày |
| trọn | 泈: | trọn vẹn, trọn ngày |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trọn | : | trọn vẹn, trọn buổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gói
| gói | 𪭯: | cuốn gói, gói ghém; gói bánh |
| gói | 𢶒: | cuốn gói, gói ghém; gói bánh |
| gói | 絵: | cuốn gói, gói ghém; gói bánh |
| gói | 繪: | cuốn gói, gói ghém; gói bánh |
| gói | 𫋻: | gói quần áo, khăn gói |
Gới ý 15 câu đối có chữ hợp:
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Tìm hình ảnh cho: hợp đồng theo giá trọn gói Tìm thêm nội dung cho: hợp đồng theo giá trọn gói
