Từ: hoan nghênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoan nghênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoannghênh

hoan nghênh
Đón tiếp, nghênh tiếp. ◇Đào Uyên Minh 明:
Đồng bộc hoan nghênh, trĩ tử hậu môn
, 門 (Quy khứ lai từ 辭) Đầy tớ đón tiếp, con trẻ đợi ở cửa.Vui mừng tiếp nhận, thành tâm hi vọng. ◎Như:
hoan nghênh đầu cảo
稿 mong mỏi gửi văn cảo (đăng báo chương, tạp chí).

Dịch hoan nghênh sang tiếng Trung hiện đại:

称许 《赞许。》称赞; 夸奖 《用言语表达对人或事物的优点的喜爱。》
欢迎 《乐意接受。》
hoan nghênh anh tham gia vào công việc của chúng tôi.
欢迎你参加我们的工作。
sản phẩm mới rất được sự hoan nghênh của người tiêu dùng.
新产品很受消费者的欢迎。 热 《受很多人欢迎的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoan

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoan:hoan (chồn chũi)
hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoan:hoan (chồn chũi)
hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghênh

nghênh𠶐:nghênh ngang; lênh nghênh
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh

Gới ý 15 câu đối có chữ hoan:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia

Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

hoan nghênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoan nghênh Tìm thêm nội dung cho: hoan nghênh