Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kế, kê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kế, kê:
Biến thể phồn thể: 計;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
计 kế, kê
kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
计 kế, kê
Nghĩa Trung Việt của từ 计
Giản thể của chữ 計.kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (gdhn)
Nghĩa của 计 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (計)
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: KẾ
1. tính toán; tính。计算。
核计。
hạch toán.
共计。
tính chung; tổng cộng.
数以万计。
tính hàng vạn; vô vàn.
2. máy đo; kế。测量或计算度数、时间等的仪器。
时计。
đồng hồ.
体温计。
nhiệt kế.
晴雨计。
khí áp kế.
3. ý định; sách lược; kế hoạch。主意;策略;计划。
计策。
kế sách.
缓兵之计。
kế hoãn binh.
眉头一皱,计上心来。
vừa chau mày thì nghĩ ra mưu kế.
百年大计。
kế hoạch lớn, quan trọng, hướng tới lợi ích lâu dài.
4. làm kế hoạch; suy nghĩ。做计划;打算。
设计。
thiết kế.
为加强安全计,制定了公共保卫条例。
vì tăng cường kế hoạch an toàn, đýa ra những điều lệ bảo vệ chung.
5. họ Kế。姓。
Từ ghép:
计策 ; 计酬 ; 计划 ; 计划经济 ; 计件工资 ; 计较 ; 计量 ; 计谋 ; 计日程功 ; 计时工资 ; 计数器 ; 计算 ; 计算尺 ; 计算机 ; 计议
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: KẾ
1. tính toán; tính。计算。
核计。
hạch toán.
共计。
tính chung; tổng cộng.
数以万计。
tính hàng vạn; vô vàn.
2. máy đo; kế。测量或计算度数、时间等的仪器。
时计。
đồng hồ.
体温计。
nhiệt kế.
晴雨计。
khí áp kế.
3. ý định; sách lược; kế hoạch。主意;策略;计划。
计策。
kế sách.
缓兵之计。
kế hoãn binh.
眉头一皱,计上心来。
vừa chau mày thì nghĩ ra mưu kế.
百年大计。
kế hoạch lớn, quan trọng, hướng tới lợi ích lâu dài.
4. làm kế hoạch; suy nghĩ。做计划;打算。
设计。
thiết kế.
为加强安全计,制定了公共保卫条例。
vì tăng cường kế hoạch an toàn, đýa ra những điều lệ bảo vệ chung.
5. họ Kế。姓。
Từ ghép:
计策 ; 计酬 ; 计划 ; 计划经济 ; 计件工资 ; 计较 ; 计量 ; 计谋 ; 计日程功 ; 计时工资 ; 计数器 ; 计算 ; 计算尺 ; 计算机 ; 计议
Dị thể chữ 计
計,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 计;
Pinyin: ji4, hong4;
Việt bính: gai3 gei3
1. [陰計] âm kế 2. [百計] bách kế 3. [會計] cối kế 4. [妙計] diệu kế 5. [計畫] kế hoạch 6. [計算] kế toán 7. [計算機] kế toán cơ 8. [夥計] khỏa kế 9. [列計] liệt kê 10. [中計] trúng kế;
計 kế, kê
◎Như: bất kế kì số 不計其數 không đếm xuể, thống kế 統計 tính gộp cả, hội kế 會計 tính toán.
§ Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai 計偕.
(Động) Mưu tính, trù tính.
◎Như: kế hoạch 計劃 mưu tính, vạch ra đường lối.
(Động) Xét, liệu tưởng, so sánh.
◇Trang Tử 莊子: Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? 計四海之在天地之間也, 不似礨空之在大澤乎 (Thu thủy 秋水) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?
(Danh) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo, chước.
◎Như: đắc kế 得計 đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề 緩兵之計 kế hoãn binh.
(Phó) Kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng.
◇Sử Kí 史記: Dư dĩ vi kì nhân kế khôi ngô kì vĩ, chí kiến kì đồ, trạng mạo như phụ nhân hảo nữ 余以為其人計魁梧奇偉, 至見其圖, 狀貌如婦人好女 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Ta cho rằng người ấy tất phải khôi ngô kì vĩ, khi nhìn tranh, thấy trạng mạo như một người con gái đẹp.
kể, như "kể chuyện, kể công, kể lể" (vhn)
ké, như "đi ké xe" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (btcn)
kế, như "kế hoạch; kế toán; mưu kế" (btcn)
kẽ, như "cặn kẽ" (btcn)
Pinyin: ji4, hong4;
Việt bính: gai3 gei3
1. [陰計] âm kế 2. [百計] bách kế 3. [會計] cối kế 4. [妙計] diệu kế 5. [計畫] kế hoạch 6. [計算] kế toán 7. [計算機] kế toán cơ 8. [夥計] khỏa kế 9. [列計] liệt kê 10. [中計] trúng kế;
計 kế, kê
Nghĩa Trung Việt của từ 計
(Động) Đếm, tính.◎Như: bất kế kì số 不計其數 không đếm xuể, thống kế 統計 tính gộp cả, hội kế 會計 tính toán.
§ Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai 計偕.
(Động) Mưu tính, trù tính.
◎Như: kế hoạch 計劃 mưu tính, vạch ra đường lối.
(Động) Xét, liệu tưởng, so sánh.
◇Trang Tử 莊子: Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? 計四海之在天地之間也, 不似礨空之在大澤乎 (Thu thủy 秋水) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?
(Danh) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo, chước.
◎Như: đắc kế 得計 đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề 緩兵之計 kế hoãn binh.
(Phó) Kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng.
◇Sử Kí 史記: Dư dĩ vi kì nhân kế khôi ngô kì vĩ, chí kiến kì đồ, trạng mạo như phụ nhân hảo nữ 余以為其人計魁梧奇偉, 至見其圖, 狀貌如婦人好女 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Ta cho rằng người ấy tất phải khôi ngô kì vĩ, khi nhìn tranh, thấy trạng mạo như một người con gái đẹp.
kể, như "kể chuyện, kể công, kể lể" (vhn)
ké, như "đi ké xe" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (btcn)
kế, như "kế hoạch; kế toán; mưu kế" (btcn)
kẽ, như "cặn kẽ" (btcn)
Dị thể chữ 計
计,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kê
| kê | 乩: | phù kê (viết vào bảng nhỏ) |
| kê | 稽: | hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu) |
| kê | : | hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu) |
| kê | 筓: | tới tuần cập kê (con gái đã lớn) |
| kê | 計: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kê | 雞: | kê (con gà) |
| kê | 鳮: | kê (con gà) |
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
| kê | 鷄: | kê (con gà) |

Tìm hình ảnh cho: kế, kê Tìm thêm nội dung cho: kế, kê
