Từ: phọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phọc:

缚 phược, phọc縛 phược, phọc

Đây là các chữ cấu thành từ này: phọc

phược, phọc [phược, phọc]

U+7F1A, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縛;
Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: bok3 fok3;

phược, phọc

Nghĩa Trung Việt của từ 缚

Giản thể của chữ .

phọc, như "phọc (buộc chặt)" (gdhn)
phước, như "âm khác của Phúc" (gdhn)

Nghĩa của 缚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縛)
[fù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: PHỌC
trói; buộc; bó buộc; trói buộc; ràng buộc。捆绑。
束缚
bó buộc; ràng buộc
作茧自缚
làm kén trói mình (ví với người làm một việc gì đó nhưng kết quả bản thân mình gặp nguy khốn.)
手无缚鸡之力。
trói gà không chặt

Chữ gần giống với 缚:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缚

,

Chữ gần giống 缚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缚 Tự hình chữ 缚 Tự hình chữ 缚 Tự hình chữ 缚

phược, phọc [phược, phọc]

U+7E1B, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fu2, fu4;
Việt bính: bok3 fok3;

phược, phọc

Nghĩa Trung Việt của từ 縛

(Động Trói, buộc.
◎Như: tựu phược
bắt trói, chịu trói.
◇Đỗ Phủ : Tiểu nô phược kê hướng thị mại (Phược kê hành ) Đứa đầy tớ nhỏ trói gà đem ra chợ bán.

(Động)
Ràng buộc, ước thúc, câu thúc.
◎Như: trần phược bị sự đời bó buộc, danh phược bị cái danh câu thúc.
◇Hồng Lâu Mộng : Thả sanh đắc tài mạo song toàn, phong lưu tiêu sái, bất vị quan tục quốc thể sở phược , , (Đệ thập tứ hồi) Lại là người tài mạo song toàn, phong lưu phóng khoáng, không câu nệ gò bó vì lễ nghi quyền quý.

(Danh)
Dây buộc.
◇Sử Kí : Tín nãi giải kì phược, đông hướng đối, tây hướng tọa, sư sự chi , , 西 (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín bèn cởi dây trói cho ông ta, mời ngồi ngoảnh về hướng đông, (còn mình) ngồi quay về hướng tây, đãi ngộ như bậc thầy.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phọc.

phọc, như "phọc (buộc chặt)" (gdhn)
phước, như "âm khác của Phúc" (gdhn)

Chữ gần giống với 縛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縛

,

Chữ gần giống 縛

, , , , , , 緿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縛 Tự hình chữ 縛 Tự hình chữ 縛 Tự hình chữ 縛

Nghĩa chữ nôm của chữ: phọc

phọc:phọc (buộc chặt)
phọc:phọc (buộc chặt)
phọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phọc Tìm thêm nội dung cho: phọc