Từ: quảng bá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ quảng bá:
quảng bá
Ban cho, cấp cho khắp.Truyền bá rộng khắp.
◇Vô danh thị 無名氏:
Trị bình quốc chánh, quảng bá nho phong
第一摺 治平國政, 廣播儒風 (Dã viên thính kinh 野猿聽經, Đệ nhất chiệp). Đài phát thanh vô tuyến điện (tiếng Pháp: radio).Tiết mục đài phát thanh.
◎Như:
thính quảng bá
聽廣播.
Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
| quảng | 廣: | quảng trường, quảng bá |
| quảng | 癀: | sâu quảng (mụn độc) |
| quảng | 邝: | họ Quảng |
| quảng | 鄺: | họ Quảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bá
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bá | 叭: | bá ngọ (tiếng chửi) |
| bá | 咟: | bá ngọ (tiếng chửi) |
| bá | 坝: | lan hà bá (đập chặn sông) |
| bá | 壩: | lan hà bá (đập chặn sông) |
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bá | 播: | truyền bá |
| bá | 柏: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bá | 栢: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bá | 檗: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bá | 欛: | chuôi nắm |
| bá | 𬇫: | (đổ, ví như nước đổ) |
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bá | 耙: | bá (cái cào đất, cái bừa) |
| bá | 𬡹: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
| bá | 覇: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
| bá | 霸: | ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) |
| bá | 𫜨: | bá nha (răng khểnh) |
| bá | 䶕: | bá nha (răng khểnh) |
Gới ý 15 câu đối có chữ quảng:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Tìm hình ảnh cho: quảng bá Tìm thêm nội dung cho: quảng bá
