Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: jie4, ji2;
Việt bính: ze3 ze6 zik6
1. [憑藉] bằng tạ 2. [枕藉] chẩm tạ 3. [狼藉] lang tạ;
藉 tạ, tịch
Nghĩa Trung Việt của từ 藉
(Danh) Chiếu, đệm.◇Dịch Kinh 易經: Tạ dụng bạch mao 藉用白茅 (Đại quá quái 大過卦) Chiếu dùng cỏ tranh.
(Danh) Họ Tạ.
(Động) Nằm, ngồi.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoàn dữ khứ niên nhân, Cộng tạ Tây Hồ thảo 還與去年人, 共籍西湖草 (Thục khách đáo Giang Nam từ 蜀客到江南詞) Lại được với người năm trước, Cùng ngồi trên cỏ ở Tây Hồ.
(Động) Dựa, nương tựa, nhờ.
◎Như: bằng tạ 憑藉 nhờ cậy, nương tựa.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Trĩ tử khiên y tạ khúc quăng 稚子牽衣藉曲肱 (Bệnh trung 病中) Con thơ kéo áo dựa khuỷu tay (đòi cha khoanh tay để gối đầu).
(Động) Mượn.
◎Như: tạ khẩu 藉口 mượn cớ thối thác, tạ sự sinh đoan 藉事生端 mượn việc sinh cớ.
(Động) Hàm súc, không để lộ ra ngoài.
◎Như: uẩn tạ 蘊藉 hàm súc.
(Động) An ủi.
◎Như: úy tạ 慰藉 yên ủi.(Liên) Nếu, ví như, ví thể.
(Tính) Lang tạ 狼藉: xem lang 狼.Một âm là tịch.
(Động) Giẫm, xéo.
§ Thông tịch 籍.
(Động) Cống hiến, dâng.
chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
tạ, như "tạ (vật lót dưới)" (btcn)
tã, như "rách tã" (btcn)
Nghĩa của 藉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
书
1. lộn xộn; hỗn loạn; bừa bãi。乱七八糟;杂乱不堪。
2. họ Tịch。(Jí)姓。
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÁ, TẠ
书
1. tấm đệm; tấm lót。垫在下面的东西。
2. đệm; lót; kê。垫;衬。
枕藉。
gối kê.
3. dựa vào; mượn。同"借2"。
Ghi chú: 另见jí
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
书
1. lộn xộn; hỗn loạn; bừa bãi。乱七八糟;杂乱不堪。
2. họ Tịch。(Jí)姓。
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÁ, TẠ
书
1. tấm đệm; tấm lót。垫在下面的东西。
2. đệm; lót; kê。垫;衬。
枕藉。
gối kê.
3. dựa vào; mượn。同"借2"。
Ghi chú: 另见jí
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch
| tịch | 僻: | tịch (xa vắng, ngõ hẻm) |
| tịch | 夕: | đêm trừ tịch |
| tịch | 寂: | tịch mịch |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
| tịch | 擗: | tịch (bẻ) |
| tịch | 汐: | tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều) |
| tịch | 癖: | tịch (mê say) |
| tịch | 矽: | tịch (từ cũ chỉ silicon) |
| tịch | 穸: | tịch (mồ mả) |
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |
| tịch | 舄: | tịch (giầy) |
| tịch | 蓆: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
| tịch | 辟: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
| tịch | 闢: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
Gới ý 23 câu đối có chữ tạ,:

Tìm hình ảnh cho: tạ, tịch Tìm thêm nội dung cho: tạ, tịch
