Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6E7F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 濕;
Pinyin: shi1, qi4;
Việt bính: sap1;
湿 thấp, chập
thấp, như "thấp bé; thấp thoáng; tê thấp" (gdhn)
Pinyin: shi1, qi4;
Việt bính: sap1;
湿 thấp, chập
Nghĩa Trung Việt của từ 湿
Giản thể của chữ 濕.thấp, như "thấp bé; thấp thoáng; tê thấp" (gdhn)
Nghĩa của 湿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濕、溼)
[shī]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: THẤP
ẩm ướt。沾了水的或显出含水分多的(跟"干"相对)。
湿度。
độ ẩm.
潮湿。
ẩm ướt.
地皮很湿。
mặt đất ẩm ướt.
衣服给雨淋湿了。
quần áo bị mưa ướt cả rồi.
Từ ghép:
湿度 ; 湿淋淋 ; 湿漉漉 ; 湿气 ; 湿润 ; 湿疹
[shī]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: THẤP
ẩm ướt。沾了水的或显出含水分多的(跟"干"相对)。
湿度。
độ ẩm.
潮湿。
ẩm ướt.
地皮很湿。
mặt đất ẩm ướt.
衣服给雨淋湿了。
quần áo bị mưa ướt cả rồi.
Từ ghép:
湿度 ; 湿淋淋 ; 湿漉漉 ; 湿气 ; 湿润 ; 湿疹
Chữ gần giống với 湿:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 湿
濕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chập
| chập | 執: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chập | 𪮞: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chập | 𱠵: | |
| chập | 習: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chập | 蟄: |

Tìm hình ảnh cho: thấp, chập Tìm thêm nội dung cho: thấp, chập
