Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: shi3;
Việt bính: ci2
1. [本始] bản thủy 2. [終始] chung thủy 3. [開始] khai thủy 4. [原始] nguyên thủy 5. [始終] thủy chung;
始 thủy, thí
Nghĩa Trung Việt của từ 始
(Danh) Chỗ bắt đầu, khởi điểm.◎Như: tự thủy chí chung 自始至終 từ đầu tới cuối.
◇Lễ Kí 禮記: Vật hữu bổn mạt, sự hữu chung thủy 物有本末, 事有終始 (Đại Học 大學) Vật có gốc ngọn, việc có đầu có cuối.
(Phó) Mới, thì mới, rồi mới.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thiên hô vạn hoán thủy xuất lai, Do bão tì bà bán già diện 千呼萬喚始出來, 猶抱琵琶半遮面 (Tì bà hành 琵琶行) Gọi đến nghìn vạn lần mới bước ra, Còn ôm đàn tì bà che nửa mặt.Một âm là thí.
(Trợ) Từng.
◎Như: vị thí 未始 chưa từng.
thuỷ, như "thuỷ chung" (vhn)
thỉ, như "thỉ (bắt đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 始 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THỈ, THUỶ
1. mới đầu; sơ khai, bắt đầu。最初;起头;开始(跟"终"相对)。
始祖。
thuỷ tổ.
周而复始。
hết một vòng thì quay lại từ đầu; xoay vòng; xoay tua.
从始至终。
từ đầu đến cuối.
不自今日始。
không phải bắt đầu từ hôm nay.
不知始于何时。
không biết bắt đầu từ bao giờ.
始而不解,继而恍然。
lúc đầu không hiểu, sau này mới rõ.
副
2. mới。跟"才"相同。
游行至下午五时始毕。
cuộc tuần hành đến năm giờ chiều mới kết thúc.
不断学习始能进步。
không ngừng học tập mới có thể tiến bộ được。
Từ ghép:
始末 ; 始业 ; 始终 ; 始祖 ; 始祖马 ; 始祖鸟 ; 始作俑者
Số nét: 8
Hán Việt: THỈ, THUỶ
1. mới đầu; sơ khai, bắt đầu。最初;起头;开始(跟"终"相对)。
始祖。
thuỷ tổ.
周而复始。
hết một vòng thì quay lại từ đầu; xoay vòng; xoay tua.
从始至终。
từ đầu đến cuối.
不自今日始。
không phải bắt đầu từ hôm nay.
不知始于何时。
không biết bắt đầu từ bao giờ.
始而不解,继而恍然。
lúc đầu không hiểu, sau này mới rõ.
副
2. mới。跟"才"相同。
游行至下午五时始毕。
cuộc tuần hành đến năm giờ chiều mới kết thúc.
不断学习始能进步。
không ngừng học tập mới có thể tiến bộ được。
Từ ghép:
始末 ; 始业 ; 始终 ; 始祖 ; 始祖马 ; 始祖鸟 ; 始作俑者
Chữ gần giống với 始:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thí
| thí | 剃: | xem thế |
| thí | 屁: | thí (đánh rắm) |
| thí | 弑: | thí (giết vua hay cha mẹ) |
| thí | 施: | thí tốt |
| thí | 試: | khảo thí |
| thí | 试: | khảo thí |
| thí | 譬: | thí dụ |

Tìm hình ảnh cho: thủy, thí Tìm thêm nội dung cho: thủy, thí
