Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tiệt:
Biến thể phồn thể: 節;
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;
节 tiết, tiệt
tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (gdhn)
Pinyin: jie2, jie1;
Việt bính: zit3;
节 tiết, tiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 节
Giản thể của chữ 節.tiết, như "tiết tấu; khí tiết; thời tiết" (gdhn)
Nghĩa của 节 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (節)
[jiē]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: TIẾT
trọng yếu。节骨眼。
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
节骨眼 ; 节子
[jié]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIẾT
1. mấu; khớp; đốt。物体各段之间相连的地方。
竹节。
đốt tre.
关节。
khớp xương.
2. đoạn; tiết; khúc。段落。
音节。
âm tiết.
3. đoạn; tiết (lượng từ)。量词,用于分段的事物或文章。
两节火车。
hai đoàn xe; hai toa xe.
四节甘蔗。
bốn khúc mía.
上了三节课。
dạy ba tiết học; đã học được ba tiết.
第三章第八节。
tiết thứ tám, chương thứ ba.
4. tết; lễ。节日;节气。
五一国际劳动节。
ngày Quốc Tế Lao Động.
春节。
tết Nguyên Đán.
清明节。
tiết Thanh Minh.
过节。
ăn Tết.
5. trích ra; tuyển ra。删节。
节选。
trích tuyển.
节录。
trích lục.
6. tiết kiệm。节约;节制。
节电。
tiết kiệm điện.
节煤。
tiết kiệm than.
节育。
hạn chế sinh đẻ.
7. mục; việc。事项。
细节。
chi tiết.
礼节。
lễ tiết; lễ phép.
生活小节。
chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống.
8. tiết tháo; khí tiết。节操。
气节。
khí tiết.
变节。
bị khuất phục.
保持晚节。
giữ gìn tiết khí cho đến cuối đời.
高风亮节(高尚的品德和节操)。
phẩm chất và tiết tháo cao thượng.
9. họ Tiết。(Jié)姓。
Ghi chú: 另见jiē
Từ ghép:
节本 ; 节操 ; 节俭 ; 节减 ; 节理 ; 节烈 ; 节令 ; 节录 ; 节律 ; 节略 ; 节目 ; 节拍 ; 节气 ; 节日 ; 节省 ; 节外生枝 ; 节下 ; 节衣缩食 ; 节余 ; 节育 ; 节约 ; 节肢动物 ; 节制 ; 节奏
[jiē]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: TIẾT
trọng yếu。节骨眼。
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
节骨眼 ; 节子
[jié]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TIẾT
1. mấu; khớp; đốt。物体各段之间相连的地方。
竹节。
đốt tre.
关节。
khớp xương.
2. đoạn; tiết; khúc。段落。
音节。
âm tiết.
3. đoạn; tiết (lượng từ)。量词,用于分段的事物或文章。
两节火车。
hai đoàn xe; hai toa xe.
四节甘蔗。
bốn khúc mía.
上了三节课。
dạy ba tiết học; đã học được ba tiết.
第三章第八节。
tiết thứ tám, chương thứ ba.
4. tết; lễ。节日;节气。
五一国际劳动节。
ngày Quốc Tế Lao Động.
春节。
tết Nguyên Đán.
清明节。
tiết Thanh Minh.
过节。
ăn Tết.
5. trích ra; tuyển ra。删节。
节选。
trích tuyển.
节录。
trích lục.
6. tiết kiệm。节约;节制。
节电。
tiết kiệm điện.
节煤。
tiết kiệm than.
节育。
hạn chế sinh đẻ.
7. mục; việc。事项。
细节。
chi tiết.
礼节。
lễ tiết; lễ phép.
生活小节。
chuyện nhỏ nhặt trong cuộc sống.
8. tiết tháo; khí tiết。节操。
气节。
khí tiết.
变节。
bị khuất phục.
保持晚节。
giữ gìn tiết khí cho đến cuối đời.
高风亮节(高尚的品德和节操)。
phẩm chất và tiết tháo cao thượng.
9. họ Tiết。(Jié)姓。
Ghi chú: 另见jiē
Từ ghép:
节本 ; 节操 ; 节俭 ; 节减 ; 节理 ; 节烈 ; 节令 ; 节录 ; 节律 ; 节略 ; 节目 ; 节拍 ; 节气 ; 节日 ; 节省 ; 节外生枝 ; 节下 ; 节衣缩食 ; 节余 ; 节育 ; 节约 ; 节肢动物 ; 节制 ; 节奏
Dị thể chữ 节
節,
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: zit6
1. [隔截] cách tiệt;
截 tiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 截
(Động) Cắt đứt.◎Như: tiệt tràng bổ đoản 截長補短 cắt dài vá ngắn.
(Động) Ngăn, chặn.
◎Như: tiệt sát 截殺 đánh chặn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác đồn binh Hổ Lao, tiệt yêm chư hầu trung lộ 董卓屯兵虎牢, 截俺諸侯中 (Đệ ngũ hồi) Đổng Trác đóng quân ở Hổ Lao, chẹn đường chư hầu.
(Danh) Lượng từ: đoạn, khúc, quãng.
◎Như: nhất tiệt cam giá 一截甘蔗 một khúc mía.
(Phó) Rành rẽ, rõ ràng.
◎Như: tiệt nhiên 截然 rành rành.
◇Lí Thường Kiệt 李常傑: Tiệt nhiên định phận tại thiên thư 截然定分在天書 (Nam quốc sơn hà 南國山河) Rành rành đã định ở sách trời.
tiệt, như "chết tiệt" (vhn)
sịt, như "sụt sịt; đen sịt" (gdhn)
tét, như "mũi tét (mũi tẹt)" (gdhn)
tĩu, như "tục tĩu" (gdhn)
Nghĩa của 截 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (巀)
[jié]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 14
Hán Việt: TIỆT
1. cắt đứt; cắt ra; cắt; cắt bỏ。切断;割断(长条形的东西)。
截头去尾。
cắt bỏ đầu đuôi.
把木条截成两段。
cắt cây gỗ thành hai đoạn.
2. đoạn; khúc (lượng từ)。(截儿)量词,段。
一截儿木头。
một đoạn gỗ.
话说了半截儿。
nói nửa vời.
3. ngăn chặn; chặn。阻拦。
截留。
chặn lại.
快把马截住,别让它跑了。
nhanh chặn con ngựa lại, đừng để nó chạy nữa.
4. dừng; kết thúc; chấm dứt。截止。
截至昨天,已有三百多人报名。
kết thúc ở ngày hôm qua, đã có hơn ba trăm người ghi danh.
Từ ghép:
截长补短 ; 截断 ; 截获 ; 截击 ; 截煤机 ; 截门 ; 截面 ; 截取 ; 截然 ; 截瘫 ; 截肢 ; 截至
[jié]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 14
Hán Việt: TIỆT
1. cắt đứt; cắt ra; cắt; cắt bỏ。切断;割断(长条形的东西)。
截头去尾。
cắt bỏ đầu đuôi.
把木条截成两段。
cắt cây gỗ thành hai đoạn.
2. đoạn; khúc (lượng từ)。(截儿)量词,段。
一截儿木头。
một đoạn gỗ.
话说了半截儿。
nói nửa vời.
3. ngăn chặn; chặn。阻拦。
截留。
chặn lại.
快把马截住,别让它跑了。
nhanh chặn con ngựa lại, đừng để nó chạy nữa.
4. dừng; kết thúc; chấm dứt。截止。
截至昨天,已有三百多人报名。
kết thúc ở ngày hôm qua, đã có hơn ba trăm người ghi danh.
Từ ghép:
截长补短 ; 截断 ; 截获 ; 截击 ; 截煤机 ; 截门 ; 截面 ; 截取 ; 截然 ; 截瘫 ; 截肢 ; 截至
Tự hình:

Pinyin: jie2;
Việt bính: zit6;
蠘 tiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蠘
(Danh) Một loài như cua, hình như cái thoi, thịt ăn ngon.Tự hình:

Dịch tiệt sang tiếng Trung hiện đại:
截断 《切断。》精光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệt
| tiệt | 截: | chết tiệt |
| tiệt | 絶: | trừ tiệt |

Tìm hình ảnh cho: tiệt Tìm thêm nội dung cho: tiệt
