Cao su chống va đập cửa
Từ: tuyển, tuyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyển, tuyến:
Biến thể phồn thể: 選;
Pinyin: xuan3, suan4;
Việt bính: syun2;
选 tuyển, tuyến
tuyển, như "tuyển chọn; thi tuyển" (gdhn)
Pinyin: xuan3, suan4;
Việt bính: syun2;
选 tuyển, tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 选
Giản thể của chữ 選.tuyển, như "tuyển chọn; thi tuyển" (gdhn)
Nghĩa của 选 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (選)
[xuǎn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TUYỂN
1. chọn; tuyển chọn; lựa chọn。挑选。
2. tuyển cử。选举。
选民
cử tri
普选
tổng tuyển cử
选劳动模范。
bầu chọn chiến sĩ lao động
3. được tuyển; được chọn (người hoặc vật)。被选中了的(人或物)。
入选
trúng tuyển
人选
người được chọn; người trúng tuyển
4. tác phẩm được chọn。挑选出来编在一起的作品。
文选
bài văn được chọn
诗选
bài thơ được chọn
民歌选
bài dân ca chọn lọc
Từ ghép:
选拔 ; 选本 ; 选材 ; 选调 ; 选集 ; 选举 ; 选举权 ; 选矿 ; 选录 ; 选民 ; 选派 ; 选票 ; 选区 ; 选取 ; 选任 ; 选手 ; 选送 ; 选修 ; 选用 ; 选育 ; 选择 ; 选种
[xuǎn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TUYỂN
1. chọn; tuyển chọn; lựa chọn。挑选。
2. tuyển cử。选举。
选民
cử tri
普选
tổng tuyển cử
选劳动模范。
bầu chọn chiến sĩ lao động
3. được tuyển; được chọn (người hoặc vật)。被选中了的(人或物)。
入选
trúng tuyển
人选
người được chọn; người trúng tuyển
4. tác phẩm được chọn。挑选出来编在一起的作品。
文选
bài văn được chọn
诗选
bài thơ được chọn
民歌选
bài dân ca chọn lọc
Từ ghép:
选拔 ; 选本 ; 选材 ; 选调 ; 选集 ; 选举 ; 选举权 ; 选矿 ; 选录 ; 选民 ; 选派 ; 选票 ; 选区 ; 选取 ; 选任 ; 选手 ; 选送 ; 选修 ; 选用 ; 选育 ; 选择 ; 选种
Tự hình:

tuyển, tuyến, toản [tuyển, tuyến, toản]
U+9078, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 选;
Pinyin: xuan3, suan4, xuan4;
Việt bính: syun2
1. [改選] cải tuyển 2. [極選] cực tuyển 3. [妙選] diệu tuyển 4. [候選人] hậu tuyển nhân 5. [初選] sơ tuyển 6. [少選] thiểu tuyển 7. [中選] trúng tuyển 8. [選舉] tuyển cử 9. [選擇] tuyển trạch;
選 tuyển, tuyến, toản
(Động) Sai đi, phái khiển.
(Động) Chọn, lựa.
◎Như: tuyển trạch 選擇 chọn lựa.
◇Lễ Kí 禮記: Tuyển hiền dữ năng 選賢與能 (Lễ vận 禮運) Chọn người hiền và người có tài năng.
(Động) Vào, tiến nhập.
(Danh) Sách gồm những tác phẩm chọn lọc.
◎Như: thi tuyển 詩選, văn tuyển 文選.
(Danh) Người tài giỏi đã được kén chọn, tuyển bạt.
◎Như: nhất thì chi tuyển 一時之選 nhân tài kiệt xuất đương thời.
(Danh) Đức hạnh.
(Danh) Bầu cử.
◎Như: phổ tuyển 普選 phổ thông đầu phiếu.
(Danh) Một lát, khoảnh khắc.
(Tính) Đã được chọn lựa kĩ.
◇Sử Kí 史記: Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân 得選兵八萬人, 進兵擊秦軍 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.
(Tính) Chỉnh tề.
(Phó) Khắp, hết, tận.Một âm là tuyến.
(Động) Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là thuyên tuyến 銓選.
(Danh) Chỉ cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại.Một âm là toản.
(Danh) Từ số: Vạn.
§ Có thuyết cho mười tỉ là toản.
tuyển, như "tuyển mộ" (vhn)
Pinyin: xuan3, suan4, xuan4;
Việt bính: syun2
1. [改選] cải tuyển 2. [極選] cực tuyển 3. [妙選] diệu tuyển 4. [候選人] hậu tuyển nhân 5. [初選] sơ tuyển 6. [少選] thiểu tuyển 7. [中選] trúng tuyển 8. [選舉] tuyển cử 9. [選擇] tuyển trạch;
選 tuyển, tuyến, toản
Nghĩa Trung Việt của từ 選
(Động) Biếm, phóng trục.(Động) Sai đi, phái khiển.
(Động) Chọn, lựa.
◎Như: tuyển trạch 選擇 chọn lựa.
◇Lễ Kí 禮記: Tuyển hiền dữ năng 選賢與能 (Lễ vận 禮運) Chọn người hiền và người có tài năng.
(Động) Vào, tiến nhập.
(Danh) Sách gồm những tác phẩm chọn lọc.
◎Như: thi tuyển 詩選, văn tuyển 文選.
(Danh) Người tài giỏi đã được kén chọn, tuyển bạt.
◎Như: nhất thì chi tuyển 一時之選 nhân tài kiệt xuất đương thời.
(Danh) Đức hạnh.
(Danh) Bầu cử.
◎Như: phổ tuyển 普選 phổ thông đầu phiếu.
(Danh) Một lát, khoảnh khắc.
(Tính) Đã được chọn lựa kĩ.
◇Sử Kí 史記: Đắc tuyển binh bát vạn nhân, tiến binh kích Tần quân 得選兵八萬人, 進兵擊秦軍 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Được tám vạn binh chọn lọc, tiến binh đánh quân Tần.
(Tính) Chỉnh tề.
(Phó) Khắp, hết, tận.Một âm là tuyến.
(Động) Khảo hạch tài năng, chọn lựa rồi cất cử quan chức, gọi là thuyên tuyến 銓選.
(Danh) Chỉ cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại.Một âm là toản.
(Danh) Từ số: Vạn.
§ Có thuyết cho mười tỉ là toản.
tuyển, như "tuyển mộ" (vhn)
Dị thể chữ 選
选,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyến
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 綫: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
| tuyến | 線: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: tuyển, tuyến Tìm thêm nội dung cho: tuyển, tuyến
