Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荞, chiết tự chữ KIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荞:
荞
Biến thể phồn thể: 蕎;
Pinyin: qiao2, jiao1;
Việt bính: kiu4;
荞 kiều
kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)
Pinyin: qiao2, jiao1;
Việt bính: kiu4;
荞 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 荞
Giản thể của chữ 蕎.kiều, như "kiều mạch (lúa buckwheat)" (gdhn)
Nghĩa của 荞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕎)
[qiáo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
kiều mạch; hạt kiều mạch (một loại lúa mì)。荞麦。
Từ ghép:
荞麦
[qiáo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
kiều mạch; hạt kiều mạch (một loại lúa mì)。荞麦。
Từ ghép:
荞麦
Chữ gần giống với 荞:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荞
蕎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荞
| kiều | 荞: | kiều mạch (lúa buckwheat) |

Tìm hình ảnh cho: 荞 Tìm thêm nội dung cho: 荞
