Từ: đình trầm hương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đình trầm hương:
Nghĩa đình trầm hương trong tiếng Việt:
["- Ngôi nhà làm bằng gỗ Trầm Hương trong vườn thượng uyển của Đường Minh Hoàng, nơi nhà vua hay ra chơi với nàng Dương Quý Phi"]Nghĩa chữ nôm của chữ: đình
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đình | 仃: | đình đám; linh đình |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đình | 婷: | sính đình (duyên dáng) |
| đình | 庭: | gia đình |
| đình | 廷: | triều đình; đình thần |
| đình | 莛: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 莚: | (rò cỏ, sợi cỏ) |
| đình | 葶: | đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc) |
| đình | 蜓: | thanh đình (chuồn chuồn) |
| đình | 霆: | lôi đình |
| đình | 鼮: | (con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trầm
| trầm | : | trầm hương |
| trầm | : | trầm hương |
| trầm | 檀: | trầm hương |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trầm | 沈: | trầm trồ |
| trầm | 瀋: | trầm ngâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hương
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
| hương | 鄕: | cố hương, quê hương |
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
Gới ý 15 câu đối có chữ đình:
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân
Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần
Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

Tìm hình ảnh cho: đình trầm hương Tìm thêm nội dung cho: đình trầm hương
