Từ: đầu thừa đuôi thẹo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầu thừa đuôi thẹo:
Dịch đầu thừa đuôi thẹo sang tiếng Trung hiện đại:
边角料 《制作物品时, 切割、裁剪下来的料。》鸡零狗碎 《比喻事物零零碎碎, 不成片段。》头 《(头儿)物品的残余部分。》
vải đầu thừa đuôi thẹo
布头儿。
下脚 《原材料加工、利用后剩下的碎料。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa
| thừa | 丞: | thừa thãi; thừa tướng (giúp vua) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
| thừa | 庶: | xem thứa |
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
| thừa | 餘: | thừa thãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi
| đuôi | 𡓋: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | 𡳪: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | : | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹo
| thẹo | 剿: | vết thẹo |
| thẹo | 勦: | thẹo mặt |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẹo | 𤵌: | vết thẹo |
Gới ý 15 câu đối có chữ đầu:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh
Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông
Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh
Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh
Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu
Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Tìm hình ảnh cho: đầu thừa đuôi thẹo Tìm thêm nội dung cho: đầu thừa đuôi thẹo
