Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đẩu, đấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đẩu, đấu:

斗 đẩu, đấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: đẩu,đấu

đẩu, đấu [đẩu, đấu]

U+6597, tổng 4 nét, bộ Đẩu 斗
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬥;
Pinyin: dou3, dou4;
Việt bính: dau2
1. [斗篷] đẩu bồng 2. [北斗] bắc đẩu 3. [八斗才] bát đẩu tài 4. [熨斗] uất đẩu;

đẩu, đấu

Nghĩa Trung Việt của từ 斗

(Danh) Cái đấu, vật dụng để đong lường.

(Danh)
Lượng từ, đơn vị dung lượng: mười thăng
là một đẩu .
◇Tô Thức : Ngã hữu đẩu tửu, tàng chi cửu hĩ, dĩ đãi tử bất thời chi nhu , , (Hậu Xích Bích phú ) Tôi có một đấu rượu, cất đã lâu, phòng lúc thầy bất thần dùng đến.

(Danh)
Chén đựng rượu.
◇Sử Kí : Ngọc đẩu nhất song, dục dữ Á Phụ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Một đôi chén ngọc muốn để biếu Á Phụ.

(Danh)
Đồ vật, khí cụ giống như cái đấu.
◎Như: lậu đẩu cái phễu, uất đẩu bàn là, bàn ủi.

(Danh)
Sao Đẩu.
◎Như: Nam Đẩu sao Nam Đẩu, Bắc Đẩu sao Bắc Đẩu.

(Tính)
Bé nhỏ.
◎Như: đẩu thất nhà nhỏ, đẩu thành cái thành nhỏ.

(Tính)
Lớn, to.
◇Giản Văn Đế : Đẩu đảm hào tâm (Thất lệ ) Mật to lòng hùng.

(Tính)
Cao trội lên, chót vót.
§ Thông đẩu .
◇Từ Hoằng Tổ : Cái thị san tứ diện đẩu tước (Từ hà khách du kí ) Bao trùm bốn mặt là núi cao chót vót.

(Phó)
Đột nhiên, bỗng nhiên.
◇Hàn Dũ : Ngâm quân thi bãi khán song mấn, Đẩu giác sương mao nhất bán gia , (Đáp Trương Thập Nhất Công Tào ) Ngâm thơ ông xong nhìn hai mái tóc mai, Hốt nhiên thấy tóc bạc thêm một nửa.
§ Giản thể của đấu .

đấu, như "đấu gạo, đấu thóc" (vhn)
đẩu, như "ghế đẩu, sao bắc đẩu" (btcn)
điếu, như "điếu cày, điếu đóm" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (nõ điếu), ống tẩu" (gdhn)

Nghĩa của 斗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬥、鬦、鬬)
[dǒu]
Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẨU
1. đấu (đơn vị đo lường)。容量单位。10升等于1斗,10斗等于1石。
2. cái đấu。量粮食的器具,容量是一斗,方形,也有鼓形的,多用木头或竹子制成。
3. tẩu; phễu; quặng; hình cái đấu。(斗儿)形状略像斗的东西。
漏斗
cái phễu; cái quặng.
风斗儿。
ống thông hơi chắn gió (làm bằng giấy).
烟斗
tẩu thuốc
4. dấu vân tay; dấu điểm chỉ (hình tròn)。圆形的指纹。
5. đồ đựng rượu (thời xưa)。古代盛酒的器具。
6. Nam Đẩu (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。通称南斗。
7. sao Bắc Đẩu。北斗星的简称。
8. dốc; dựng đứng。同"陡"。
Ghi chú: 另见ḍu
Từ ghép:
斗笔 ; 斗柄 ; 斗车 ; 斗胆 ; 斗方 ; 斗方名士 ; 斗拱 ; 斗箕 ; 斗筐 ; 斗笠 ; 斗乱 ; 斗门 ; 斗牛 ; 斗篷 ; 斗渠 ; 斗筲 ; 斗室 ; 斗烟丝 ; 斗转星移 ; 斗子
Từ phồn thể: (鬥、閗、鬬)
[dòu]
Bộ: 斗(Đấu)
Hán Việt: ĐẤU
1. đánh; đánh nhau。对打。
械斗
đánh nhau bằng khí giới
拳斗
đấm đá nhau
2. đấu; tranh đấu。斗争2.。
斗恶霸
đấu ác bá; đánh với bọn ác.
3. chọi; đá (làm cho động vật đấu nhau)。使动物斗。
斗鸡
chọi gà; đá gà
斗蛐蛐儿。
đá dế
4. đấu; đua; đọ (thi đấu với nhau)。比赛争胜。
斗智
đấu trí
斗嘴
cãi nhau; đấu võ mồm
5. chắp; đấu; góp; gom。往一块儿凑;凑在一块儿。
斗眼
mắt lé; mắt lác
这件小袄儿是用各色花布斗起来的。
cái áo cộc này chắp bằng các thứ vải hoa.
Ghi chú: 另见dǒu
Từ ghép:
斗法 ; 斗份子 ; 斗拱 ; 斗鸡 ; 斗鸡走狗 ; 斗舰 ; 斗劲 ; 斗口 ; 斗口齿 ; 斗牛 ; 斗牛场 ; 斗殴 ; 斗牌 ; 斗气 ; 斗趣儿 ; 斗拳 ; 斗杀 ; 斗士 ; 斗心眼儿 ; 斗眼 ; 斗艳 ; 斗勇 ; 斗争 ; 斗志 ; 斗志昂扬 ; 斗智 ; 斗嘴

Chữ gần giống với 斗:

,

Dị thể chữ 斗

, ,

Chữ gần giống 斗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斗 Tự hình chữ 斗 Tự hình chữ 斗 Tự hình chữ 斗

Nghĩa chữ nôm của chữ: đấu

đấu:đấu gạo, đấu thóc
đấu𫔯:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
đẩu, đấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đẩu, đấu Tìm thêm nội dung cho: đẩu, đấu